Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách từ vựng

12.295 mục từ · Trang 180/205

yǐn

㐆: thành phần trong chữ Hán 殷[yin1]

Từ vựng
yǐn

㥯: cẩn thận

Từ vựng
yǐn

饮: biến thể cũ của 飲|饮[yin3]

Từ vựng
yīn

侌: biến thể cũ của 陰|阴[yin1]

Từ vựng
yín

冘: tiến lên; tiến tới

Từ vựng
yìn

印: in; đánh dấu; khắc; con dấu; bản in; tem; dấu vết; vết tích; hình ảnh

Từ vựng
yín

吟: ngâm; ngâm thơ; rên rỉ; rên rền; kêu (của một số động vật và côn trùng); bài hát (thơ cổ)

Từ vựng
yǐn

听: cười (cổ đại)

Từ vựng
yǐn

吲: dùng trong 吲哚[yin3 duo3]

Từ vựng
yín

吟: biến thể cũ của 吟[yin2]

Từ vựng
yín

唫: biến thể của 崟[yin2]

Từ vựng
yīn

喑: câm

Từ vựng
yín

嚚: không chân thành; ngu ngốc

Từ vựng
yīn

因: biến thể cũ của 因[yin1]

Từ vựng
yīn

因: nguyên nhân; lý do; bởi vì

Từ vựng
yīn

垔: ngăn chặn; đắp đập chuyển hướng dòng chảy; mô đất

Từ vựng
yín

垠: giới hạn; biên giới; bờ sông

Từ vựng
yīn

堙: chôn; ụ đất; đắp đập; đóng kín

Từ vựng
yín

夤: đêm khuya

Từ vựng
yīn

姻: quan hệ hôn nhân

Từ vựng
yīn

姻: biến thể của 姻[yin1]

Từ vựng
yín

婬: tục tĩu, dâm ô, dâm dục

Từ vựng
yín

寅: địa chi thứ 3: 3-5 giờ sáng, tháng đầu tiên theo lịch mặt trời (4 tháng Hai-5 tháng Ba), năm Dần; hướng la bàn cổ của Trung Quốc: 60°

Từ vựng
yǐn

尹: (văn học) quản lý; cai trị; (hình thức kết hợp) tổng đốc; quận trưởng; quan huyện (chức quan thời phong kiến)

Từ vựng
yín

崟: núi cao; gồ ghề; dựng đứng

Từ vựng
yín

崯: biến thể của 崟[yin2]

Từ vựng
yìn

荫: biến thể của 蔭|荫[yin4], bóng râm

Từ vựng
yǐn

廴: bộ "bước dài" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 54), xuất hiện trong 建, 延, 廷 vv

Từ vựng
yǐn

引: kéo (ví dụ: dây cung); lôi; kéo căng ra; mở rộng; kéo dài; liên quan hoặc làm dính líu đến; thu hút; dẫn dắt; rời khỏi; cung cấp bằng chứng…

Từ vựng
yīn

愔: bình yên; trang nghiêm

Từ vựng
yīn

慇: ân cần

Từ vựng
yìn

慭: (văn học) muốn; thích hơn; (văn học) chịu tổn hại hoặc mất mát

Từ vựng
yǐn

檃: dụng cụ dùng để tạo hình gỗ (xưa)

Từ vựng
yǐn

櫽: dụng cụ dùng để tạo hình gỗ (xưa); biến thể cũ của 檃[yin3]

Từ vựng
yín

殥: xa xôi; hẻo lánh

Từ vựng
yǐn

殷: tiếng sấm rền

Từ vựng
yīn

氤: dùng trong 氤氳|氤氲[yin1 yun1]

Từ vựng
yīn

洇: thấm; loang; làm lem

Từ vựng
yín

淫: quá mức; quá độ; phóng đãng; dâm ô; đồi trụy; tục tĩu; sa đọa

Từ vựng
yīn

湮: biến thể của 洇[yin1]

Từ vựng
yín

淫: biến thể của 淫[yin2]

Từ vựng
yín

狺: tiếng chó gầm gừ

Từ vựng
yīn

瘖: câm

Từ vựng
yǐn

瘾: nghiện; nghiện ngập

Từ vựng
yǐn

磤: (từ tượng thanh) âm thanh sấm

Từ vựng
yīn

禋: hiến tế

Từ vựng
yìn

窨: hầm

Từ vựng
yīn

筃: một loại tre; biến thể cũ của 茵[yin1]

Từ vựng
𬘡yīn

𬘡: lực sinh thành; phát xạ ma thuật

Từ vựng
𬙂yǐn

𬙂: dài

Từ vựng
yìn

胤: hậu duệ; người thừa kế; con cháu; đời sau; thừa hưởng

Từ vựng
yìn

茚: inden (hóa học)

Từ vựng
yīn

茵: nệm

Từ vựng
yìn

荫: bóng mát

Từ vựng
yǐn

蚓: dùng trong 蚯蚓[qiu1 yin3]

Từ vựng
yǐn

螾: giun đất

Từ vựng
yīn

裀: đệm; quần áo lót

Từ vựng
yín

訚: kính cẩn; nói chuyện nhẹ nhàng

Từ vựng
yín

鄞: tên một địa khu ở Chiết Giang

Từ vựng
yín

银: bạc; màu bạc; liên quan đến tiền bạc hoặc tiền tệ

Từ vựng