Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
liè

nỗ lực không ngừng

Từ vựng
lie

trợ từ ngữ khí biểu thị cảm thán

Từ vựng
liè

(văn học) ngang bằng; hàng rào; đê; bờ kè; phát âm Đài Loan [le4]

Từ vựng
liè

biến thể cũ của 鬣[lie4]

Từ vựng
liè

xé; vặn

Từ vựng
liè

cầm, nắm; cầm tóc; kéo tóc

Từ vựng
liè

tinh khiết; làm sạch

Từ vựng
liè

nồng nhiệt; mãnh liệt; dữ dội; nghiêm nghị; chính trực; hy sinh vì nghĩa; võ công; thành tựu

Từ vựng
liè

biến thể Nhật Bản của 獵|猎

Từ vựng
liè

săn bắn

Từ vựng
liè

đảo mắt để nhìn

Từ vựng
liè

cỏ lác; cỏ cói

Từ vựng
liè

Cyrtoxiphus ritsemae

Từ vựng
liè

tách; nứt; vỡ; toạc ra

Từ vựng
liè

dùng trong 趔趄|趔趄[lie4 qie5]

Từ vựng
liè

bước qua

Từ vựng
liè

lông cứng; bờm

Từ vựng
𫚭
liè

cá tuế

Từ vựng
liè

chim gõ kiến

Từ vựng
lí kè

xentigam (cũ) (chữ đơn tương đương với 釐克|厘克[li2 ke4])

Từ vựng
lín

con vật huyền thoại, được cho là có thân màu vàng và đuôi trắng

Từ vựng
lǐn

xấu hổ

Từ vựng
lín

(tiếng Quảng Đông) đổ; ngã; dỗ dành; nụ hoa

Từ vựng
lǐn

lạnh; rùng mình vì lạnh; run sợ; sợ hãi; e ngại; nghiêm khắc; nghiêm nghị; nghiêm trọng; khắc khổ; đầy uy nghi; tôn nghiêm; oai vệ

Từ vựng
lìn

(hình thức kết hợp) keo kiệt

Từ vựng
lín

dùng trong phiên âm tên của các hợp chất hữu cơ như porphyrin 卟啉[bu3 lin2] và quinoline 喹啉[kui2 lin2]

Từ vựng
lín

những dãy đồi núi

Từ vựng
lǐn

kho lúa nhà nước

Từ vựng
lìn

biến thể của 吝[lin4]

Từ vựng
lín

lạnh; lạnh lẽo

Từ vựng