Từ vựng tiếng Trung
Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
biến thể của 艎[huang2]
bình phong
tên một con sông
mặt nước rộng sáng
nhuộm giấy; hồ; ao; cuộn tranh
sáng sủa và rộng rãi
rực rỡ
sáng; rực rỡ
rực rỡ
biến thể cũ của 晃[huang3]; sáng
chó spaniel
đồ trang sức ngọc hình bán nguyệt
dùng trong 癀病[huang2 bing4]
hoàng đế; biến thể cũ của 惶[huang2]
phát sáng; sáng rực, trắng
lưu huỳnh
(tre); lùm tre
lưỡi gà kim loại; lò xo khóa
vùng giữa tim và cơ hoành
thuyền nhanh; xem 艅艎, chiến hạm lớn
hoang vu; thiếu hụt; khan hiếm; không còn thực hành nữa; vô lý; chưa canh tác; sao lãng
cào cào
đỉa ngựa
máu
lời nói dối; nói dối
nhàn rỗi
âm thanh trống và chuông; cái xiên ba chĩa
tiếng chuông; chuông nhỏ
hào khô; thần thành phố
âm nhạc chuông và trống