Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách từ vựng

12.295 mục từ · Trang 114/205

pián

楩: (cây)

Từ vựng
piàn

片: mảnh mỏng; bông; một lát; phim; phim truyền hình; thái; lát mỏng; một phần; không hoàn chỉnh; phiến diện; lượng từ cho lát, viên, mảnh đất…

Từ vựng
piān

犏: dùng trong 犏牛[pian1 niu2]

Từ vựng
piàn

猵: dùng trong 猵狙[pian4 ju1]

Từ vựng
piān

篇: tờ; mảnh viết; tập thẻ tre dùng để ghi chép (xưa); lượng từ cho tác phẩm viết: chương, bài viết

Từ vựng
piān

翩: bay nhanh

Từ vựng
pián

胼: dùng trong 胼胝[pian2 zhi1]

Từ vựng
piǎn

谝: khoe khoang

Từ vựng
pián

蹁: đi khập khiễng

Từ vựng
pián

骈: (cặp ngựa) kéo song song; cạnh nhau; hòa vào nhau; song song (phong cách văn học)

Từ vựng
piàn

騗: biến thể cũ của 騙|骗[pian4]; lên ngựa bằng cách đưa một chân qua

Từ vựng
piàn

骗: lừa gạt; lừa đảo; lừa dối; lên (ngựa, v.v.) bằng cách đưa một chân qua

Từ vựng
piàn

魸: cá trê

Từ vựng
piào

僄: nhẹ; thoăn thoắt

Từ vựng
piāo

剽: cướp; nhanh nhẹn; lanh lợi; tiếng Đài Loan đọc là [piao4]

Từ vựng
piào

嘌: (văn học) nhanh; tốc độ; dùng trong 嘌呤[piao4 ling4]; cách phát âm Đài Loan: [piao1]

Từ vựng
piáo

嫖: đi mua dâm

Từ vựng
Piáo

朴: họ [Piao2]; họ Hàn Quốc (Park, Pak hoặc Bak); cũng đọc là [Pu2]

Từ vựng
piǎo

殍: chết đói

Từ vựng
piào

漂: thanh nhã; trau chuốt

Từ vựng
piáo

瓢: gáo; môi múc

Từ vựng
piǎo

皫: trắng

Từ vựng
piǎo

瞟: liếc nhìn

Từ vựng
piào

票: vé; phiếu; tiền giấy; LT:張|张[zhang1]; người bị bắt đòi tiền chuộc; biểu diễn kinh kịch không chuyên; lượng từ cho nhóm, lô, giao dịch kinh doanh

Từ vựng
piǎo

缥: (văn học) xanh nhạt; (văn học) vải lụa màu xanh nhạt

Từ vựng
piǎo

莩: dùng cho 殍 piǎo, chết đói

Từ vựng
piāo

薸: bèo

Từ vựng
piāo

螵: dùng trong 螵蛸[piao1xiao1]

Từ vựng
piāo

飘: biến thể của 飄|飘[piao1]

Từ vựng
piāo

飘: trôi (trong không khí); phấp phới; bay nhẹ; tự mãn; phù phiếm; yếu; lung lay; lảo đảo

Từ vựng
piào

骠: ngựa trắng

Từ vựng
丿piě

丿: bộ trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 4), còn gọi là 撇[pie3]

Từ vựng
piě

乀: biến thể của 丿[pie3]

Từ vựng
piē

撆: biến thể của 撇[pie1]

Từ vựng
piě

撇: ném; quăng; nét phẩy (thư pháp)

Từ vựng
piē

氕: protium 1H; hydro nhẹ, đồng vị phổ biến nhất của hydro, không có neutron, nên có nguyên tử khối là 1

Từ vựng
piē

瞥: liếc nhìn; nhìn thoáng qua; xuất hiện trong chớp mắt

Từ vựng
piě

苤: dùng trong 苤藍|苤蓝[pie3 lan5]

Từ vựng
pǐn

品: (hình thức kết hợp) hàng hóa; sản phẩm; hàng; (hình thức kết hợp) cấp; hạng; loại; kiểu; dạng; tính cách; phẩm chất; bản chất; tính tình; nếm…

Từ vựng
pín

嚬: biến thể của 顰|颦[pin2]

Từ vựng
pīn

姘: làm tình nhân hoặc người yêu

Từ vựng
pín

嫔: phi tần

Từ vựng
pīn

拚: biến thể của 拼[pin1]

Từ vựng
pīn

拼: chắp vá; ghép lại; nối lại; dốc toàn lực; liều lĩnh; mạo hiểm; bất chấp nguy hiểm; đánh vần

Từ vựng
pǐn

榀: lượng từ cho xà nhà và vì kèo

Từ vựng
pìn

牝: (của chim, động vật hoặc thực vật) giống cái; lỗ khóa; thung lũng

Từ vựng
pín

玭: ngọc trai

Từ vựng
pín

矉: trừng mắt giận dữ; mở to mắt vì giận; phương ngữ của 顰|颦, cau mày; nhíu mày

Từ vựng
pīn

礗: âm thanh đá bị nghiền

Từ vựng
pìn

聘: thuê (giáo viên, v.v.); tuyển dụng; hứa hôn; lễ vật đính hôn; lấy chồng (đối với phụ nữ)

Từ vựng
𬞟pín

𬞟: cây dương xỉ cỏ (Marsilea quadrifolia)

Từ vựng
pín

贫: nghèo; không đầy đủ; thiếu; hay nói

Từ vựng
pín

频: tần suất; thường xuyên; lặp đi lặp lại

Từ vựng
pín

颦: nhăn mặt; nhíu mày

Từ vựng
pīng

乒: (từ tượng thanh) ping; bing

Từ vựng
pīng

俜: gửi; để cho đi

Từ vựng
píng

凭: biến thể của 憑|凭[ping2]

Từ vựng
píng

呯: (từ tượng thanh) đùng! (cồng, súng nổ, v.v.)

Từ vựng
píng

坪: đồng bằng; bình, đơn vị diện tích xấp xỉ 3,3058 mét vuông (dùng ở Nhật Bản và Đài Loan)

Từ vựng
pīng

娉: duyên dáng

Từ vựng