Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
huán

con lửng

Từ vựng
huān

biến thể của 獾[huan1]

Từ vựng
huàn

xé bằng xe ngựa (như một hình phạt)

Từ vựng
huàn

trốn thoát khỏi

Từ vựng
huán

trả lại; trở về

Từ vựng
huán

đơn vị đo lường cổ đại; đơn vị tiền tệ cổ đại

Từ vựng
huán

(trọng lượng cổ); vòng kim loại

Từ vựng
huán

tường bao quanh nơi chợ búa

Từ vựng
huán

một loại cú

Từ vựng
huán

biến thể của 萑[huan2]

Từ vựng
huān

một giống ngựa; biến thể của 歡|欢[huan1]

Từ vựng
huán

búi tóc trên đỉnh đầu

Từ vựng
huàn

cá chép

Từ vựng
huǎng

biến thể của 晃[huang3]

Từ vựng
huàng

(văn học) (mặt) nhợt nhạt do thiếu khí và huyết

Từ vựng
huáng

(văn học) thời gian rảnh rỗi; nhàn hạ; bối rối; lo lắng (biến thể của 惶[huang2])

Từ vựng
huáng

phượng hoàng

Từ vựng
huáng

khóc nức nở; tiếng chuông

Từ vựng
huáng

hào khô bên ngoài tường thành; rãnh khô

Từ vựng
huāng

(tiếng địa phương) quặng mới khai thác

Từ vựng
huāng

vùng nước hoang vu; đạt tới

Từ vựng
huǎng

biển hiệu; (văn học) rèm cửa sổ

Từ vựng
huáng

do dự

Từ vựng
huǎng

biến thể của 恍[huang3]

Từ vựng
huǎng

(dạng kết hợp) trong trạng thái mơ hồ; (dạng kết hợp) thoát khỏi trạng thái đó; dùng trong 恍如[huang3 ru2] và 恍若[huang3 ruo4]

Từ vựng
huáng

(hình thức kết hợp) sợ hãi; kinh sợ; lo lắng; bàng hoàng

Từ vựng
huāng

hoảng loạn; mất bình tĩnh; (thông tục) (sau 得[de2]) không chịu nổi; kinh khủng

Từ vựng
huáng

đánh; đâm

Từ vựng
huàng

lung lay; rung lắc; đi lang thang

Từ vựng
huǎng

biến thể cũ của 晃[huang3]

Từ vựng