Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng

đồ đo lường cổ (giống như 斛); sợ hãi

Từ vựng

hô hào; kêu than; khấn gọi

Từ vựng

bảo vệ

Từ vựng

họ [Hu1]

Từ vựng

tên một quận ở Thiểm Tây

Từ vựng

loại kem tinh khiết nhất

Từ vựng

âm nhạc

Từ vựng

cháo loãng; (trong 糊口[hu2 kou3]) tự nuôi sống mình

Từ vựng

râu; ria; ria mép

Từ vựng

một loài cá trê nước ngọt

Từ vựng

thiên nga

Từ vựng

dùng trong 鵜鶘|鹈鹕[ti2 hu2]

Từ vựng

bồ nông

Từ vựng

chim cắt; chim di cư

Từ vựng

(dạng kết hợp) chim họ Procellariidae, bao gồm chim hải âu, hải yến

Từ vựng
huá

biến thể cũ của 華|华[hua2]

Từ vựng
huá

chèo; lái; có lời; đáng (công sức); đáng làm

Từ vựng
huà

phân định; chuyển giao; giao; lên kế hoạch; vẽ (một đường); nét của chữ Hán

Từ vựng
huá

ồn ào; tiếng ồn; (hình thức kết hợp) âm thanh dùng để gọi mèo

Từ vựng
huà

tĩnh lặng

Từ vựng
huá

đẹp; dùng trong tên con gái

Từ vựng
huá

hoa lệ; lừng lẫy; thuộc Trung Quốc

Từ vựng
huá

dùng trong 搳拳[hua2 quan2]

Từ vựng
huà

rộng; rộng rãi

Từ vựng
huà

(thực vật) cây bạch dương (chi Betula)

Từ vựng
huá

trượt; lướt; trơn; mượt mà; gian xảo; không đáng tin cậy

Từ vựng
huá

xảo quyệt

Từ vựng
huà

vẽ; tô tranh; bức tranh; hội họa (LT: 幅[fu2],張|张[zhang1]); vẽ (một đường) (biến thể của 劃|划[hua4]); nét chữ Hán (biến thể của 劃|划[hua4]); (thư pháp) nét ngang (biến thể của…

Từ vựng
huà

biến thể của 畫|画[hua4]

Từ vựng
huā

âm thanh của vật bay nhanh; vù; vang răng rắc; phát âm Đài Loan [huo4]

Từ vựng