Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

pēng

抨 là gì?

[pēng] có nghĩa là công kích; chỉ trích.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 抨 trong tiếng Việt

  1. công kích
  2. chỉ trích

Cách đọc và ghi nhớ 抨

được đọc là pēng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “công kích; chỉ trích”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan