Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
huà

bướng bỉnh; ngang ngược

Từ vựng
huā

biến thể cũ của 花[hua1]

Từ vựng
huá

tráng lệ; lộng lẫy; hoa mỹ

Từ vựng
huá

biến thể cũ của 華|华[hua2]

Từ vựng
huā

biến thể của 花[hua1]; hoa; bông; cũng đọc là [wei3]

Từ vựng
huà

phương ngữ; ngôn ngữ; lời nói; ngôn từ; nói chuyện; từ ngữ; cuộc trò chuyện; lời ai đó nói; LT:種|种[zhong3],席[xi2],句[ju4],口[kou3],番[fan1]

Từ vựng
huà

biến thể cũ của 話|话[hua4]

Từ vựng
huá

biến thể của 嘩|哗[hua2]

Từ vựng
huá

chơi trò đoán số ngón tay kiểu Trung Quốc

Từ vựng
huā

holmium (hóa học) (cũ)

Từ vựng
huá

lưỡi cày; cái mai

Từ vựng
huá

ngựa sắc lông hạt dẻ

Từ vựng
huái

do dự; di chuyển qua lại

Từ vựng
huài

biến thể Nhật Bản của 壞|坏[huai4]

Từ vựng
huài

xấu; bị hỏng; hư; hỏng; (hậu tố) cực kỳ

Từ vựng
huái

dùng trong 徘徊[pai2 huai2]

Từ vựng
huái

biến thể tiếng Nhật của 懷|怀[huai2]

Từ vựng
怀
huái

vòng tay; tim; tâm trí; nhớ đến; ấp ủ trong lòng; mang thai (một đứa trẻ)

Từ vựng
huái

cây hoè (Sophora japonica)

Từ vựng
Huái

tên một con sông

Từ vựng
huái

(nông nghiệp) cày bằng bừa

Từ vựng
huái

mang trong ngực hoặc ống tay; bao bọc, che giấu

Từ vựng
huái

mang trong ngực hoặc ống tay; gói, giấu

Từ vựng
huái

mắt cá chân

Từ vựng
huān

biến thể của 獾[huan1]

Từ vựng
huán

cò quăm; cò mỏ thìa; họ Threskiornithidae

Từ vựng
huàn

gọi

Từ vựng
huán

vòng; tròn; bao quanh

Từ vựng
huàn

xuất sắc

Từ vựng
huán

(dùng trong tên)

Từ vựng