捧
捧 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 捧 trong tiếng Việt
cầm hoặc dâng bằng hai tay; tán dương; phân loại cho những gì có thể cầm bằng hai tay
cầm hoặc dâng bằng hai tay; tán dương; phân loại cho những gì có thể cầm bằng hai tay