Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng

đồ đong đo lường cổ; năm mươi lít; đơn vị đo lường khô cho ngũ cốc bằng năm đấu 五斗 (trước thời Đường, mười thạch)

Từ vựng

bình minh; rạng đông; mờ tối; mờ mịt

Từ vựng

(cây)

Từ vựng

cây sồi Mông Cổ (Quercus dentata); xem thêm 槲樹|槲树[hu2 shu4]

Từ vựng

đông cứng; đóng băng

Từ vựng

hồ; LT:個|个[ge4],片[pian4]

Từ vựng

tên gọi tắt của Thượng Hải

Từ vựng

bờ sông

Từ vựng

họ [Hu1]; tên một con sông

Từ vựng

nấu với một lượng nước nhỏ

Từ vựng

bị cháy; cháy khét

Từ vựng

cáo

Từ vựng

dùng trong 猢猻|猢狲[hu2 sun1]

Từ vựng

dùng trong 琥珀[hu3 po4]

Từ vựng

dùng trong 珊瑚[shan1hu2]

Từ vựng

bầu

Từ vựng
𬒈

(cổ) đá quý

Từ vựng

phúc lành thiên đàng

Từ vựng

(cổ) thẻ nghi lễ (quan viên cầm khi thiết triều)

Từ vựng

hỗn hợp; kem

Từ vựng

lụa mỏng mịn

Từ vựng

người không phải Hán, đặc biệt từ Trung Á; liều lĩnh; quá đáng; gì?; tại sao?; tới khi hoàn thành một bộ thắng trong mạt chược (cũng viết 和[hu2])

Từ vựng

miếng thịt lớn; thịt khô

Từ vựng

(cũ) mơ hồ; đột nhiên

Từ vựng

Allium scorodoprasum; bầu hồ lô

Từ vựng

vằn hổ; bộ "hổ" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 141)

Từ vựng

con hổ; LT:隻|只[zhi1]

Từ vựng

thở ra; gọi; la hét của hổ

Từ vựng

dùng trong 蝴蝶[hu2 die2]

Từ vựng

xem 衚衕|胡同[hu2 tong4]

Từ vựng