陪
đi cùng; bầu bạn; hỗ trợ; biến thể cũ của 賠|赔[pei2]
đi cùng; bầu bạn; hỗ trợ; biến thể cũ của 賠|赔[pei2]
陪 thường mang nghĩa “đi cùng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 陪 cùng cụm 陪伴 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
đồng hành
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đi cùng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.bồi thẩm đoàn
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thành viên bồi thẩm đoàn
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tường chắn
›陂pōgồ ghề; không bằng phẳng
›阰pínúi ở nước Sở cổ đại
›辟pìmở (cửa); mở ra (để phát triển); xua tan; bác bỏ; cự tuyệt; (hình thức kết hợp) sâu sắc; thấu triệt
›板pànnhìn thấy ở cửa (cách dùng cũ)
›閛pēngâm thanh mở hoặc đóng cửa
›雱pāng(văn học) (mưa hoặc tuyết rơi) nặng hạt
›霈pèimưa như trút nước
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.