奔奔族
nghĩa đen: Tộc vội vã, thế hệ sinh từ 1975-1985 và là nhóm xã hội hưởng lạc và làm việc chăm chỉ nhất Trung Quốc (ngôn ngữ mạng)
nghĩa đen: Tộc vội vã, thế hệ sinh từ 1975-1985 và là nhóm xã hội hưởng lạc và làm việc chăm chỉ nhất Trung Quốc (ngôn ngữ mạng)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đánh nhau hoặc cãi nhau trên trang blog (ngôn ngữ mạng)
›博文bó wénbài viết blog; viết bài blog (ngôn ngữ mạng)
›博客话剧bó kè huà jùkịch blog (ngôn ngữ mạng)
›不作死就不会死bù zuò sǐ jiù bù huì sǐđáng đời vì làm điều gì đó ngu ngốc (tiếng lóng Internet)
›88bā bā(tiếng lóng Internet) tạm biệt (cách viết thay thế cho 拜拜[bai2 bai2])
›爆照bào zhào(tiếng lóng Internet) đăng ảnh của mình lên mạng
›绷不住bēng bu zhù(tiếng lóng Internet) không kiềm chế được; không chịu nổi; không thể không (làm gì đó)
›摆烂bǎi lànbuông xuôi; mặc kệ cho tệ đi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.