屌丝
kẻ thua cuộc (tiếng lóng Internet)
kẻ thua cuộc (tiếng lóng Internet)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tôm càng; (tiếng lóng Internet) chuyên gia; thông thạo
›大神dà shénthần linh; (tiếng lóng Internet) chuyên gia; bậc thầy; cao thủ
›单身狗dān shēn gǒu(tiếng lóng Internet) người không kết hôn cũng không đang hẹn hò (dùng tự giễu)
›单身汪dān shēn wāng(tiếng lóng Internet) người không kết hôn hoặc không có quan hệ tình cảm (dùng tự giễu)
›斗内dǒu nèi(Đài Loan) (từ mới) (tiếng lóng Internet) gửi tiền cho người phát trực tiếp (để nhận phản hồi cụ thể hoặc…
›动Ldòng Llinh hoạt; mềm dẻo; sinh động (tiếng lóng Internet)
›槑dāi(tiếng lóng Internet) biến thể nhấn mạnh của 呆[dai1]
›钓客diào kèngười câu cá; kẻ lừa đảo (tiếng lóng Internet)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.