Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
单身狗單身狗

dān shēn gǒu

单身狗 là gì?

单身狗 [dān shēn gǒu] có nghĩa là (tiếng lóng Internet) người không kết hôn cũng không đang hẹn hò (dùng tự giễu).

Ngôn ngữ mạngNgôn ngữ mạng

Nghĩa của từ 单身狗 trong tiếng Việt

(tiếng lóng Internet) người không kết hôn cũng không đang hẹn hò (dùng tự giễu)

Cách đọc và ghi nhớ 单身狗

单身狗 được đọc là dān shēn gǒu, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm ngôn ngữ mạng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(tiếng lóng Internet) người không kết hôn cũng không đang hẹn hò (dùng tự giễu)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan