碧池
con khốn (từ mượn) (tiếng lóng Internet); ao nước trong
con khốn (từ mượn) (tiếng lóng Internet); ao nước trong
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
"Ms Perfect" (tức da trắng, giàu có và xinh đẹp) (tiếng lóng Internet)
›绷不住bēng bu zhù(tiếng lóng Internet) không kiềm chế được; không chịu nổi; không thể không (làm gì đó)
›爆照bào zhào(tiếng lóng Internet) đăng ảnh của mình lên mạng
›比心bǐ xīn(tiếng lóng internet) tạo hình trái tim bằng ngón tay cái và ngón trỏ (hoặc bằng cả hai tay)
›棒棒哒bàng bàng dā(tiếng lóng Internet) tuyệt vời; kinh ngạc
›悲催bēi cuī(tiếng lóng Internet) thảm hại; tội nghiệp; tệ hại
›不作死就不会死bù zuò sǐ jiù bù huì sǐđáng đời vì làm điều gì đó ngu ngốc (tiếng lóng Internet)
›88bā bā(tiếng lóng Internet) tạm biệt (cách viết thay thế cho 拜拜[bai2 bai2])
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.