Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 mục từ
白沫
bái mò

白沫: bọt; bọt (từ miệng)

Cụm từ
百慕大
Bǎi mù dà

百慕大: Bermuda

Cụm từ
百慕达
Bǎi mù dá

百慕达: Bermuda (Đài Loan)

Cụm từ
百慕大三角
Bǎi mù dà sān jiǎo

百慕大三角: Tam giác Bermuda

Cụm từ
白木耳
bái mù ěr

白木耳: nấm tuyết (Tremella fuciformis); mộc nhĩ trắng

Cụm từ
白内障
bái nèi zhàng

白内障: đục thủy tinh thể (nhãn khoa)

Cụm từ
白嫩
bái nèn

白嫩: (da của ai đó, v.v.) trắng; mịn màng

Cụm từ
拜年
bài nián

拜年: đi chúc Tết; chúc mừng năm mới

Cụm từ
百年
bǎi nián

百年: trăm năm; thế kỷ; cả đời

Cụm từ
百年不遇
bǎi nián bù yù

百年不遇: chỉ xảy ra một lần trong cả trăm năm (hạn hán, lũ lụt, v.v.)

Cụm từ
百年大计
bǎi nián dà jì

百年大计: một dự án quan trọng và lâu dài

Cụm từ
百年好合
bǎi nián hǎo hé

百年好合: chúc hai bạn sống với nhau hạnh phúc và lâu dài (lời chúc đám cưới)

Cụm từ
拜你所赐
bài nǐ suǒ cì

拜你所赐: (mỉa mai) tất cả là nhờ bạn!; ôi, cảm ơn nhiều!

Cụm từ
摆弄
bǎi nòng

摆弄: di chuyển qua lại; nghịch

Cụm từ
白奴
bái nú

白奴: nô lệ cổ cồn trắng (nhân viên văn phòng bị làm việc quá sức và bóc lột)

Cụm từ
百帕
bǎi pà

百帕: hectopascal (hPa), đơn vị áp suất khí quyển

Cụm từ
摆拍
bǎi pāi

摆拍: chụp ảnh dàn dựng

Cụm từ
摆盘
bǎi pán

摆盘: bày biện thức ăn trên đĩa; trình bày món ăn; trang trí món ăn; (chế tác đồng hồ) bánh lắc

Cụm từ
白跑一趟
bái pǎo yī tàng

白跑一趟: mất công đi một chuyến; đi công cốc

Cụm từ
白砒
bái pī

白砒: thạch tín trắng; arsen trioxit

Cụm từ
拜票
bài piào

拜票: vận động bầu cử (Đài Loan)

Cụm từ
白票
bái piào

白票: bỏ phiếu trắng; không tham gia

Cụm từ
白琵鹭
bái pí lù

白琵鹭: (loài chim ở Trung Quốc) cò thìa Âu-Á (Platalea leucorodia)

Cụm từ
摆平
bǎi píng

摆平: công bằng; không thiên vị; dàn xếp (vấn đề, v.v.)

Cụm từ
白皮杉醇
bái pí shān chún

白皮杉醇: piceatannol C14H12O4

Cụm từ
白皮书
bái pí shū

白皮书: sách trắng (ví dụ: chứa đề xuất cho luật mới); sách trắng

Cụm từ
白皮松
bái pí sōng

白皮松: cây thông vỏ trắng

Cụm từ
摆谱
bǎi pǔ

摆谱: làm dáng; phô trương

Cụm từ
白朴
Bái Pǔ

白朴: Bạch Phác (1226-1306), nhà viết kịch đời Nguyên trong truyền thống tạp kịch 雜劇|杂剧, một dạng nhạc kịch hài, là một trong bốn nhà soạn kịch vĩ đại nhất của thời nhà Nguyên (Nguyên…

Cụm từ
摆谱儿
bǎi pǔ r

摆谱儿: biến thể er hoá của 擺譜|摆谱[bai3 pu3]

Cụm từ
白旗
bái qí

白旗: cờ trắng

Cụm từ
白起
Bái Qǐ

白起: Bạch Khởi (-258 TCN), danh tướng nước Tần 秦國|秦国, người chiến thắng tại Trường Bình 長平|长平 năm 260 TCN; giống như 公孫起|公孙起

Cụm từ
百强
bǎi qiáng

百强: top 100 (ví dụ: top 100 thị trấn)

Cụm từ
白切鸡
bái qiē jī

白切鸡: món gà luộc Quảng Đông, được gọi là "gà chặt trắng"

Cụm từ
柏崎市
Bǎi qí shì

柏崎市: thành phố Kashiwazaki, Nhật Bản

Cụm từ
白鳍豚
bái qí tún

白鳍豚: xem 白鱀豚|白𬶨豚[bai2 ji4 tun2]

Cụm từ
白求恩
Bái Qiú ēn

白求恩: Norman Bethune (1890-1939), bác sĩ người Canada, làm việc cho cộng sản trong nội chiến Tây Ban Nha và cho Mao ở Diên An, nơi ông qua đời vì nhiễm trùng máu

Cụm từ
白秋沙鸭
bái qiū shā yā

白秋沙鸭: (loài chim ở Trung Quốc) vịt lặn mắt trắng (Mergellus albellus)

Cụm từ
柏崎刈羽
Bǎi qí Yì yǔ

柏崎刈羽: Kashiwasaki Kariwa, địa điểm nhà máy điện hạt nhân Nhật Bản gần Niigata 新潟

Cụm từ
白区
bái qū

白区: Khu vực trắng (khu vực do Quốc dân đảng kiểm soát trong cuộc Chiến tranh Cách mạng lần thứ hai 1927-1937)

Cụm từ
拜泉
Bài quán

拜泉: huyện Baiquan ở Qiqihar 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ
拜泉县
Bài quán xiàn

拜泉县: huyện Baiquan ở Qiqihar 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ
白屈菜
bái qū cài

白屈菜: cây hoàng liên lớn

Cụm từ
白热
bái rè

白热: nóng trắng; trạng thái nóng sáng

Cụm từ
白热化
bái rè huà

白热化: trở nên nóng trắng; tăng cường; đạt đến cao trào

Cụm từ
拜认
bài rèn

拜认: chính thức nhận ai đó làm (mẹ nuôi, sư phụ, v.v.)

Cụm từ
白人
bái rén

白人: người đàn ông hoặc phụ nữ da trắng; người da trắng

Cụm từ
白刃
bái rèn

白刃: kiếm trần

Cụm từ
拜人为师
bài rén wéi shī

拜人为师: nhận ai đó làm thầy

Cụm từ
白刃战
bái rèn zhàn

白刃战: đánh giáp lá cà

Cụm từ
白日
bái rì

白日: ban ngày; mặt trời; thời gian

Cụm từ
百日菊
bǎi rì jú

百日菊: (thực vật) hoa zinnia

Cụm từ
百日咳
bǎi rì ké

百日咳: bệnh ho gà; ho gà

Cụm từ
白日梦
bái rì mèng

白日梦: mơ mộng; mơ màng

Cụm từ
百日维新
Bǎi rì Wéi xīn

百日维新: Biến pháp Mậu Tuất (1898), nỗ lực cải cách triều đại nhà Thanh thất bại

Cụm từ
白日做梦
bái rì zuò mèng

白日做梦: mơ giữa ban ngày; chìm đắm trong ảo tưởng

Cụm từ
白肉
bái ròu

白肉: thịt lợn luộc; thịt trắng (cá, gia cầm, v.v.)

Cụm từ
白乳胶
bái rǔ jiāo

白乳胶: keo trắng

Cụm từ
白三烯
bái sān xī

白三烯: leukotriene (sinh hóa)

Cụm từ
白色
bái sè

白色: màu trắng; nghĩa bóng: phản động; chống cộng sản

Cụm từ