Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
暗伤
àn shāng

chấn thương nội; thương tổn không thấy

Cụm từ
鞍山市
Ān shān shì

thành phố cấp địa khu An Sơn ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
安山岩
ān shān yán

andesit (địa chất)

Cụm từ
暗哨
àn shào

trạm gác ẩn

Cụm từ
暗哨儿
àn shào r

huýt sáo ra hiệu bí mật

Cụm từ
安设
ān shè

lắp đặt; cài đặt

Cụm từ
安神
ān shén

làm dịu thần kinh; làm nhẹ nhõm cơ thể và tâm trí

Cụm từ
安身
ān shēn

ở để sinh sống; tìm chỗ trú ngụ

Cụm từ
安生
ān shēng

bình yên; nghỉ ngơi; yên tĩnh; yên lặng

Cụm từ
安适
ān shì

yên tĩnh và thoải mái

Cụm từ
按时
àn shí

đúng giờ; trước thời hạn; đúng kế hoạch

Cụm từ
暗室
àn shì

phòng tối

Cụm từ
暗示
àn shì

gợi ý; đề nghị

Cụm từ
谙事
ān shì

(thường dùng phủ định khi miêu tả người trẻ) hiểu biết sự đời; biết cách thế giới vận hành

Cụm từ
按时间先后
àn shí jiān xiān hòu

theo thứ tự thời gian

Cụm từ
安石榴
ān shí liú

quả lựu

Cụm từ
暗适应
àn shì yìng

(sinh lý thị giác) sự thích nghi với bóng tối

Cụm từ
安史之乱
Ān Shǐ zhī Luàn

Loạn An Sử (755-763) của 安祿山|安禄山[An1 Lu4 shan1] và 史思明[Shi3 Si1 ming2], một thất bại thảm khốc cho triều đại nhà Đường

Cụm từ
案首
àn shǒu

thí sinh xếp hạng 1 trong kỳ thi đình cấp phủ hoặc huyện (thời Minh và Thanh)

Cụm từ
按手礼
àn shǒu lǐ

lễ tấn phong

Cụm từ
安舒
ān shū

bình yên; thư thái; thanh thản

Cụm từ
桉树
ān shù

cây bạch đàn

Cụm từ
谙熟
ān shú

thành thạo

Cụm từ
暗爽
àn shuǎng

thầm vui sướng

Cụm từ
氨水
ān shuǐ

dung dịch amoniac

Cụm từ
安顺
Ān shùn

thành phố cấp địa khu An Thuận ở Quý Châu 貴州|贵州[Gui4 zhou1]

Cụm từ
安顺市
Ān shùn shì

thành phố cấp địa khu An Thuận ở Quý Châu 貴州|贵州[Gui4 zhou1]

Cụm từ
按说
àn shuō

theo lẽ thường; thông thường; bình thường

Cụm từ
暗算
àn suàn

ám hại

Cụm từ
暗锁
àn suǒ

khóa tích hợp

Cụm từ