Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
安全考虑
ān quán kǎo lǜ

mối lo ngại an ninh; cân nhắc an toàn

Cụm từ
安全壳
ān quán ké

vỏ bọc an toàn; thùng chứa bảo vệ

Cụm từ
安全理事会
Ān quán Lǐ shì huì

Hội đồng Bảo an (Liên Hợp Quốc)

Cụm từ
安全帽
ān quán mào

mũ bảo hộ; LT:隻|只[zhi1],頂|顶[ding3]

Cụm từ
安全期
ān quán qī

giai đoạn an toàn; những ngày an toàn trong chu kỳ kinh nguyệt của phụ nữ (nguy cơ thụ thai thấp)

Cụm từ
安全气囊
ān quán qì náng

túi khí an toàn (ô tô)

Cụm từ
安全套
ān quán tào

bao cao su; LT:隻|只[zhi1]

Cụm từ
安全网
ān quán wǎng

lưới an toàn

Cụm từ
安全问题
ān quán wèn tí

vấn đề an toàn; vấn đề an ninh

Cụm từ
安全无事
ān quán wú shì

bình an vô sự

Cụm từ
安全无恙
ān quán wú yàng

xem 安然無恙|安然无恙[an1 ran2 wu2 yang4]

Cụm từ
安全无虞
ān quán wú yú

an toàn không lo lắng

Cụm từ
安全性
ān quán xìng

an ninh; an toàn

Cụm từ
安全眼罩
ān quán yǎn zhào

kính bảo hộ

Cụm từ
安然
ān rán

một cách bình thản; không lo lắng; vô ưu an; bình an vô sự

Cụm từ
岸然
àn rán

trang nghiêm; nghiêm túc

Cụm từ
黯然
àn rán

mờ mịt; buồn bã

Cụm từ
黯然失色
àn rán shī sè

mất đi vẻ rực rỡ; mất sức hút; bị lu mờ; bị làm cho lu mờ

Cụm từ
安人
ān rén

an dân; bà chủ đất (xưa); vợ của 員外|员外[yuan2 wai4], địa chủ

Cụm từ
安仁
Ān rén

huyện An Nhân ở Chenzhou 郴州 [Chen1 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
安仁县
Ān rén xiàn

huyện Anren ở thành phố Chenzhou 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
按日
àn rì

hàng ngày (pháp luật); mỗi ngày

Cụm từ
安如泰山
ān rú Tài Shān

vững như núi Thái Sơn; rắn như đá

Cụm từ
安塞
Ān sāi

huyện An Tắc ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây

Cụm từ
安塞县
Ān sāi xiàn

huyện An Tắc ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây

Cụm từ
暗色鸦雀
àn sè yā què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ vẹt mũ xám (Sinosuthora zappeyi)

Cụm từ
暗杀
àn shā

ám sát

Cụm từ
暗沙
àn shā

bãi cát ngầm; đảo san hô ngầm

Cụm từ
鞍山
Ān shān

thành phố cấp địa khu An Sơn ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
岸上
àn shàng

trên bờ; dọc bờ sông

Cụm từ