Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 mục từ
白领凤鹛
bái lǐng fèng méi

白领凤鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim phướn cổ trắng (Yuhina diademata)

Cụm từ
白令海
Bái lìng Hǎi

白令海: Biển Bering

Cụm từ
白令海峡
Bái lìng Hǎi xiá

白令海峡: Eo biển Bering (giữa Siberia và Alaska)

Cụm từ
白翎面
Bái líng miàn

白翎面: thị trấn Baengnyeong (Hàn Quốc); xem thêm 白翎島|白翎岛[Bai2 ling2 Dao3]

Cụm từ
百灵鸟
bǎi líng niǎo

百灵鸟: chim sơn ca

Cụm từ
白蛉热
bái líng rè

白蛉热: sốt do ruồi cát

Cụm từ
百利甜
Bǎi lì tián

百利甜: rượu Baileys Irish Cream (thương hiệu đồ uống có cồn); xem thêm 百利甜酒[Bai3 li4 Tian2 jiu3]

Cụm từ
百利甜酒
Bǎi lì Tián jiǔ

百利甜酒: rượu Baileys Irish Cream (thương hiệu đồ uống có cồn)

Cụm từ
百里挑一
bǎi lǐ tiāo yī

百里挑一: một trong trăm; người xuất sắc nhất

Cụm từ
白榴石
bái liú shí

白榴石: leucit

Cụm từ
摆龙门阵
bǎi lóng mén zhèn

摆龙门阵: (phương ngữ) tán gẫu; nói chuyện phiếm; kể chuyện

Cụm từ
败露
bài lù

败露: (một âm mưu, v.v.) thất bại và bị lộ

Cụm từ
白露
Bái lù

白露: Bạch Lộ, tiết khí thứ 15 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, từ ngày 8-22 tháng Chín

Cụm từ
白鹭
bái lù

白鹭: (loài chim ở Trung Quốc) cò trắng nhỏ (Egretta garzetta)

Cụm từ
拜伦
Bài lún

拜伦: George Byron (1788-1824), nhà thơ người Anh

Cụm từ
摆轮
bǎi lún

摆轮: bộ dao động (của đồng hồ); bánh lắc

Cụm từ
败落
bài luò

败落: (về địa vị hoặc tài sản) suy tàn; (về tòa nhà,...) trở nên đổ nát; xuống cấp; (về cây cối) héo úa

Cụm từ
白萝卜
bái luó bo

白萝卜: củ cải trắng; Raphanus sativus longipinnatus

Cụm từ
白罗斯
Bái luó sī

白罗斯: Belarus

Cụm từ
白鹭湾湿地公园
Bái lù wān Shī dì Gōng yuán

白鹭湾湿地公园: Công viên đất ngập nước Bailuwan, Thành Đô

Cụm từ
白马股
bái mǎ gǔ

白马股: chứng khoán hạng nhất

Cụm từ
摆卖
bǎi mài

摆卖: bán rong; bán hàng rong

Cụm từ
白马鸡
bái mǎ jī

白马鸡: (loài chim ở Trung Quốc) chim trĩ tai trắng (Crossoptilon crossoptilon)

Cụm từ
摆满
bǎi mǎn

摆满: bày kín một khu vực

Cụm từ
百忙
bǎi máng

百忙: lịch trình bận rộn

Cụm từ
白茫茫
bái máng máng

白茫茫: (sương mù, tuyết, nước lũ, v.v.) một vùng trắng xóa mênh mông

Cụm từ
白毛
bái máo

白毛: lông trắng (của động vật); xem thêm 白髮|白发[bai2 fa4]

Cụm từ
白茅
bái máo

白茅: cỏ tranh (Imperata cylindrica), dùng để lợp mái ở Trung Quốc và Indonesia

Cụm từ
白毛女
Bái máo nǚ

白毛女: Cô gái tóc trắng (1950), một trong những bộ phim đầu tiên của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

Cụm từ
白马寺
Bái mǎ Sì

白马寺: chùa Bạch Mã ở Lạc Dương, một trong những ngôi chùa Phật giáo sớm nhất ở Trung Quốc

Cụm từ
白马王子
bái mǎ - wáng zǐ

白马王子: một chàng hoàng tử quyến rũ; người đàn ông trong mộng

Cụm từ
白马雪山
Bái mǎ Xuě shān

白马雪山: Núi tuyết Bạch Mã, cao tới 5430 m, ở Châu tự trị dân tộc Tạng Đức Khâm hoặc Địch Khánh 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州[Di2 qing4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
白麻子
bái má zǐ

白麻子: hạt cây cần sa

Cụm từ
白煤
bái méi

白煤: than anthracite; than cứng; than trắng; thủy năng

Cụm từ
白眉地鸫
bái méi dì dōng

白眉地鸫: (loài chim ở Trung Quốc) chim hoét Siberia (Geokichla sibirica)

Cụm từ
白眉鸫
bái méi dōng

白眉鸫: (loài chim ở Trung Quốc) hoét mày trắng (Turdus obscurus)

Cụm từ
白眉歌鸫
bái méi gē dōng

白眉歌鸫: (loài chim ở Trung Quốc) hoét cánh đỏ (Turdus iliacus)

Cụm từ
白眉姬鹟
bái méi jī wēng

白眉姬鹟: (loài chim ở Trung Quốc) chim đớp ruồi mông vàng (Ficedula zanthopygia)

Cụm từ
白眉蓝姬鹟
bái méi lán jī wēng

白眉蓝姬鹟: (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi lam ngọc (Ficedula superciliaris)

Cụm từ
白眉林鸲
bái méi lín qú

白眉林鸲: (loài chim ở Trung Quốc) chim đỏm mắt trắng (Tarsiger indicus)

Cụm từ
白眉拳
bái méi quán

白眉拳: Pak Mei hoặc Bak Mei - "Bạch Mi" (võ thuật Trung Quốc)

Cụm từ
白眉雀鹛
bái méi què méi

白眉雀鹛: (loài chim ở Trung Quốc) khướu mày trắng (Fulvetta vinipectus)

Cụm từ
白眉山雀
bái méi shān què

白眉山雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô mày trắng (Poecile superciliosus)

Cụm từ
白眉扇尾鹟
bái méi shàn wěi wēng

白眉扇尾鹟: (loài chim ở Trung Quốc) đuôi quạt mày trắng (Rhipidura aureola)

Cụm từ
白眉山鹧鸪
bái méi shān zhè gū

白眉山鹧鸪: (loài chim ở Trung Quốc) gà so họng trắng (Arborophila gingica)

Cụm từ
白眉鹀
bái méi wú

白眉鹀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô của Tristram (Emberiza tristrami)

Cụm từ
白眉鸭
bái méi yā

白眉鸭: (loài chim ở Trung Quốc) vịt mốc (Anas querquedula)

Cụm từ
白眉秧鸡
bái méi yāng jī

白眉秧鸡: (loài chim ở Trung Quốc) gà nước mày trắng (Porzana cinerea)

Cụm từ
白眉朱雀
bái méi zhū què

白眉朱雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ hồng mày trắng Trung Quốc (Carpodacus dubius)

Cụm từ
白眉棕啄木鸟
bái méi zōng zhuó mù niǎo

白眉棕啄木鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim gõ kiến mày trắng (Sasia ochracea)

Cụm từ
摆门面
bǎi mén miàn

摆门面: giữ thể diện; tạo vỏ bọc

Cụm từ
白米
bái mǐ

白米: gạo (đã xát)

Cụm từ
白面
bái miàn

白面: bột mì; bột; heroin

Cụm từ
白面儿
bái miàn r

白面儿: heroin

Cụm từ
白棉纸
bái mián zhǐ

白棉纸: giấy stencil mỏng

Cụm từ
白描
bái miáo

白描: tranh vẽ nét bằng mực và bút lông truyền thống; phong cách viết đơn giản và thẳng thắn

Cụm từ
摆明
bǎi míng

摆明: thể hiện rõ ràng

Cụm từ
白名单
bái míng dān

白名单: danh sách trắng

Cụm từ
百米赛跑
bǎi mǐ sài pǎo

百米赛跑: chạy đua 100 mét

Cụm từ
拜魔
bài mó

拜魔: thờ cúng ma quỷ

Cụm từ