Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
安泰
ān tài

bình yên; khỏe mạnh và an toàn

Cụm từ
安太岁
ān Tài suì

cúng bái thần năm hiện tại, Thái Tuế 太歲|太岁[Tai4 sui4]

Cụm từ
暗探
àn tàn

điệp viên; mật thám

Cụm từ
暗滩
àn tān

bãi cạn ẩn giấu

Cụm từ
安塔那那利佛
Ān tǎ nà nà lì fó

Antananarivo, thủ đô của Madagascar (Đài Loan)

Cụm từ
庵堂
ān táng

ni viện Phật giáo

Cụm từ
安特卫普
Ān tè wèi pǔ

Antwerp (thành phố ở Bỉ)

Cụm từ
按天
àn tiān

hàng ngày (luật); mỗi ngày

Cụm từ
安替比林
ān tì bǐ lín

antipyrin (từ mượn)

Cụm từ
安提法
ān tí fǎ

antifa (từ mượn)

Cụm từ
安提瓜岛
Ān tí guā Dǎo

Antigua

Cụm từ
安提瓜和巴布达
Ān tí guā hé Bā bù dá

Antigua và Barbuda

Cụm từ
案头
àn tóu

trên bàn làm việc

Cụm từ
安图
Ān tú

huyện An Đồ trong Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2 bian1 Chao2 xian3 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cát Lâm

Cụm từ
安徒生
Ān tú shēng

Hans Christian Andersen (1805-1875)

Cụm từ
安图县
Ān tú xiàn

Huyện Antu thuộc Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2 bian1 Chao2 xian3 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cát Lâm

Cụm từ
安土重迁
ān tǔ zhòng qiān

ghét rời khỏi nơi đã sống lâu; gắn bó với quê hương và không muốn rời đi

Cụm từ
阿诺
Ā nuò

Arnold (tên); chỉ Arnold Schwarzenegger 阿諾·施瓦辛格|阿诺·施瓦辛格[A1 nuo4 · Shi1 wa3 xin1 ge2]

Cụm từ
阿诺德·施瓦辛格
Ā nuò dé · Shī wǎ xīn gé

Arnold Schwarzenegger (1947-), diễn viên và chính trị gia Mỹ, thống đốc California 2003-2011

Cụm từ
阿诺·施瓦辛格
Ā nuò · Shī wǎ xīn gé

Arnold Schwarzenegger (1947-), diễn viên và chính trị gia Mỹ, thống đốc California 2003-2011; cũng viết là 阿諾德·施瓦辛格|阿诺德·施瓦辛格[A1 nuo4 de2 · Shi1 wa3 xin1 ge2]

Cụm từ
安瓦尔
Ān wǎ ěr

Anwar (tên gọi); Anwar bin Ibrahim (1947-), chính trị gia Malaysia, phó thủ tướng 1993-1998, bị bỏ tù 1999-2004 với các cáo buộc bao gồm hành vi đồng tính luyến ái, sau đó được…

Cụm từ
暗网
Àn wǎng

(tin học) Dark Web

Cụm từ
安危
ān wēi

an toàn và nguy hiểm; an toàn

Cụm từ
安慰
ān wèi

an ủi; động viên; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
安慰剂
ān wèi jì

giả dược

Cụm từ
安慰奖
ān wèi jiǎng

giải an ủi

Cụm từ
安稳
ān wěn

vững vàng; ổn định; điềm tĩnh; bình tĩnh; (giấc ngủ) ngon; (quá trình chuyển đổi) suôn sẻ

Cụm từ
按蚊
àn wén

muỗi anophen; muỗi sốt rét

Cụm từ
案文
àn wén

văn bản

Cụm từ
安息
ān xī

nghỉ ngơi; đi ngủ; nghỉ yên bình; Nước Pathia (quốc gia cổ đại ở Trung Á)

Cụm từ