Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Anxi, một huyện ở thành phố Tuyền Châu 泉州市[Quan2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
huyện An Tây, tên cũ của huyện Qua Châu 瓜州縣|瓜州县[Gua1 zhou1 xian4] ở Tửu Tuyền 酒泉[Jiu3 quan2], Cam Túc
cười thầm; cười nhếch mép; vui mừng ngấm ngầm; hài lòng bí mật với kế hoạch xấu của mình
nhấn xuống; nhấn nút
giải quyết một vấn đề thì vấn đề khác lại nảy sinh
huyện An ở Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], bắc Tứ Xuyên
thong thả; vô tư lự
bình yên và vô tư lự; thong thả
thanh thản; điềm tĩnh; không nao núng
bình thản
huyện An Hương ở Thường Đức 常德[Chang2 de2], Hồ Nam
nghĩ thầm
buồng tối máy ảnh; máy chụp tối
hương thơm phảng phất
hoạt động bí mật (gian lận bầu cử,...); thao túng ngầm; hoạt động đen tối
(miêu tả hoa mai trong thơ ca)
quang phổ vạch tối
huyện An Hương ở Thường Đức 常德[Chang2 de2], Hồ Nam
cười thầm; cười khẩy; cười mỉa
clenbuterol
đi ngủ; nghỉ ngơi vào ban đêm
Nước Pathia
xem 孜然[zi1 ran2], thì là Ai Cập
an tâm; cảm thấy nhẹ nhõm; yên lòng; tập trung vào việc gì đó
huyện An Tân, Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
(thiên văn) tinh vân tối; tinh vân hấp thụ
huyện An Tân, Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông ngực tối (Procarduelis nipalensis)
Ngày Sa-bát
Anxi, một huyện ở thành phố Tuyền Châu 泉州市[Quan2zhou1 Shi4], Phúc Kiến