太半
hơn một nửa; đại đa số; phần lớn; chủ yếu
hơn một nửa; đại đa số; phần lớn; chủ yếu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thái Cổ đại (thời địa chất trước 2,5 tỷ năm)
›太古宙Tài gǔ zhòuThái Cổ nguyên (niên đại địa chất trước 2,5 tỷ năm)
›太史令tài shǐ lìngđại sử lệnh (chức quan trong nhiều triều đại Trung Quốc đến thời Hán)
›太史公Tài shǐ gōngĐại Sử Công, danh xưng Tư Mã Thiên 司馬遷|司马迁[Si1 ma3 Qian1] tự gọi mình trong Sử ký 史記|史记[Shi3 ji4]
›太初tài chūkhởi đầu tuyệt đối
›太原Tài yuánThái Nguyên, thành phố cấp địa khu và là thủ phủ của tỉnh Sơn Tây 山西省[Shan1 xi1 Sheng3] ở vùng bắc trung…
›太原市Tài yuán shìThái Nguyên, thành phố cấp địa khu và là thủ phủ của tỉnh Sơn Tây 山西省[Shan1 xi1 Sheng3] ở bắc trung Trung Quốc
›太公望Tài gōng Wàngxem Jiang Ziya 姜子牙[Jiang1 Zi3 ya2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.