Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
太保

tài bǎo

太保 là gì?

太保 [tài bǎo] có nghĩa là một quan chức rất cao thời cổ đại Trung Quốc; thanh thiếu niên phạm pháp.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 太保 trong tiếng Việt

  1. một quan chức rất cao thời cổ đại Trung Quốc
  2. thanh thiếu niên phạm pháp

Cách đọc và ghi nhớ 太保

太保 được đọc là tài bǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “một quan chức rất cao thời cổ đại Trung Quốc; thanh thiếu niên phạm pháp”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan