太保 là gì?
太保 [tài bǎo] có nghĩa là một quan chức rất cao thời cổ đại Trung Quốc; thanh thiếu niên phạm pháp.
Nghĩa của từ 太保 trong tiếng Việt
- một quan chức rất cao thời cổ đại Trung Quốc
- thanh thiếu niên phạm pháp
Cách đọc và ghi nhớ 太保
太保 được đọc là tài bǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “một quan chức rất cao thời cổ đại Trung Quốc; thanh thiếu niên phạm pháp”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .