塔城市
Thành phố Tarbaghatay hoặc Tacheng ở châu Tacheng 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương
Thành phố Tarbaghatay hoặc Tacheng ở châu Tacheng 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thành phố Tarbaghatay hoặc Tacheng ở châu Tacheng 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương
›塔城地区Tǎ chéng dì qūChâu Tarbaghatay hoặc Tacheng ở Tân Cương
›塔塔尔Tǎ tǎ ěrnhóm dân tộc Tatar ở Tân Cương
›塔塔尔族Tǎ tǎ ěr zúnhóm dân tộc Tatar ở Tân Cương
›塔吉克Tǎ jí kènhóm dân tộc Tajik; Tajikistan, nước cộng hòa thuộc Liên Xô cũ giáp Tân Cương và Afghanistan
›塔塔儿Tǎ tǎ rNgười Tatar
›塔塔儿人Tǎ tǎ r rénNgười Tatar
›塔吊tǎ diàocẩu tháp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.