邃宇
ngôi nhà lớn tối tăm và mê cung
ngôi nhà lớn tối tăm và mê cung
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lối vào đáng sợ của ngôi nhà lớn, yên tĩnh
›邵雍Shào YōngShao Yong (1011-1077), nhà thơ và học giả Tri lý học thời Bắc Tống 理學家|理学家
›邃古suì gǔthời cổ xa xưa
›邃密suì mìsâu; sâu sắc; huyền bí và đầy (suy nghĩ)
›邵伯湖Shào bó Húhồ Thiệu Bá, hồ nước ngọt ở tỉnh Giang Tô
›邵族Shào zúThao, một trong các dân tộc bản địa của Đài Loan
›邵东Shào dōnghuyện Thiệu Đông ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam
›邵东县Shào dōng xiànhuyện Thiệu Đông ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.