Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “革”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

da động vật; da thuộc; cải cách; bãi nhiệm; đuổi (khỏi chức vụ)

Từ vựng
革出
gé chū

trục xuất; đá ra

Cụm từ
革吉
Gé jí

huyện Ge'gyai ở địa khu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tạng: Dge rgyas rdzong

Cụm từ
革命
gé mìng

rút bỏ mệnh trời (và chuyển sang triều đại mới) (nghĩa gốc); cách mạng; mang tính cách mạng; nổi dậy (chống lại ai đó hoặc điều gì đó); cách mạng hóa (cái gì đó); (động từ ly hợp…

Cụm từ
革囊
gé náng

túi da; nghĩa bóng: cơ thể con người

Cụm từ
革履
gé lǚ

giày da; nghĩa bóng: trang phục phương Tây

Cụm từ
革新
gé xīn

đổi mới; sự đổi mới

Cụm từ
革职
gé zhí

sa thải; bãi nhiệm; phế truất

Cụm từ
革退
gé tuì

cách chức

Cụm từ
革除
gé chú

loại bỏ; khai trừ; bãi bỏ

Cụm từ
革兰氏
Gé lán shì

ông Gram; Bác sĩ Hans Christian Joachim Gram (1853-1938), bác sĩ người Đan Mạch và là người phát minh phương pháp nhuộm Gram 革蘭氏染色法|革兰氏染色法

Cụm từ
革兰阳
gé lán yáng

vi khuẩn Gram dương

Cụm từ
革制品
gé zhì pǐn

đồ da

Cụm từ
革吉县
Gé jí xiàn

huyện Ge'gyai trong địa khu Ngari, Tây Tạng, Tiếng Tạng: Dge rgyas rdzong

Cụm từ
革命家
gé mìng jiā

nhà cách mạng

Cụm từ
革命性
gé mìng xìng

tính cách mạng

Cụm từ
革兰阳性
gé lán yáng xìng

Gram-dương (vi khuẩn)

Cụm từ
革出山门
gé chū shān mén

khai trừ (khỏi tu viện Phật giáo)

Cụm từ
革出教门
gé chū jiào mén

rút phép thông công (khỏi giáo hội)

Cụm từ
革命先烈
gé mìng xiān liè

liệt sĩ cách mạng

Cụm từ
革命烈士
gé mìng liè shì

liệt sĩ cách mạng

Cụm từ
革故鼎新
gé gù dǐng xīn

bỏ cũ đổi mới (thành ngữ); đổi mới

Thành ngữ
革面洗心
gé miàn xǐ xīn

nghĩa đen: đổi mới khuôn mặt và rửa sạch trái tim (thành ngữ); ăn năn hối cải và sửa chữa lỗi lầm; làm lại cuộc đời

Thành ngữ
革兰氏阴性
Gé lán shì yīn xìng

Gram âm (vi khuẩn không giữ được nhuộm Gram, thường là loại nguy hiểm hơn)

Cụm từ