Kết quả cho “革”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
da động vật; da thuộc; cải cách; bãi nhiệm; đuổi (khỏi chức vụ)
trục xuất; đá ra
huyện Ge'gyai ở địa khu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tạng: Dge rgyas rdzong
rút bỏ mệnh trời (và chuyển sang triều đại mới) (nghĩa gốc); cách mạng; mang tính cách mạng; nổi dậy (chống lại ai đó hoặc điều gì đó); cách mạng hóa (cái gì đó); (động từ ly hợp…
túi da; nghĩa bóng: cơ thể con người
giày da; nghĩa bóng: trang phục phương Tây
đổi mới; sự đổi mới
sa thải; bãi nhiệm; phế truất
cách chức
loại bỏ; khai trừ; bãi bỏ
ông Gram; Bác sĩ Hans Christian Joachim Gram (1853-1938), bác sĩ người Đan Mạch và là người phát minh phương pháp nhuộm Gram 革蘭氏染色法|革兰氏染色法
vi khuẩn Gram dương
đồ da
huyện Ge'gyai trong địa khu Ngari, Tây Tạng, Tiếng Tạng: Dge rgyas rdzong
nhà cách mạng
tính cách mạng
Gram-dương (vi khuẩn)
khai trừ (khỏi tu viện Phật giáo)
rút phép thông công (khỏi giáo hội)
liệt sĩ cách mạng
liệt sĩ cách mạng
bỏ cũ đổi mới (thành ngữ); đổi mới
nghĩa đen: đổi mới khuôn mặt và rửa sạch trái tim (thành ngữ); ăn năn hối cải và sửa chữa lỗi lầm; làm lại cuộc đời
Gram âm (vi khuẩn không giữ được nhuộm Gram, thường là loại nguy hiểm hơn)