Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “销”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
xiāo

销: nấu chảy (kim loại); hủy; thủ tiêu; bán; tiêu tốn; tiêu xài; chốt; bu lông; gài bằng chốt hoặc bu lông

Từ vựng
销魂xiāo hún

销魂: ngây ngất; hoan lạc; cảm thấy vui sướng hoặc đau khổ tột độ

Cụm từ
销铄xiāo shuò

销铄: làm tan chảy; loại bỏ

Cụm từ
销金窟xiāo jīn kū

销金窟: nơi tiêu tiền hoang phí (ví dụ: sòng bạc, nhà thổ, v.v.)

Cụm từ
销量xiāo liàng

销量: khối lượng bán ra

Cụm từ
销路xiāo lù

销路: bán; thị trường; tình trạng thị trường; sự kiện bán hàng

Cụm từ
销赃xiāo zāng

销赃: tiêu thụ hàng đánh cắp

Cụm từ
销账xiāo zhàng

销账: xóa sổ; hủy một mục khỏi tài khoản

Cụm từ
销货帐xiāo huò zhàng

销货帐: sổ cái bán hàng (kế toán)

Cụm từ
销行xiāo xíng

销行: bán; đang được bán; được bán

Cụm từ
销蚀xiāo shí

销蚀: ăn mòn; xói mòn; mòn đi (nghĩa đen và bóng)

Cụm từ
销号xiāo hào

销号: đóng tài khoản; hủy số (điện thoại)

Cụm từ
销声匿迹xiāo shēng nì jì

销声匿迹: biến mất không dấu vết (thành ngữ); ẩn mình

Thành ngữ
销毁xiāo huǐ

销毁: tiêu hủy (bằng cách nung chảy hoặc đốt); hủy diệt

Cụm từ
销案xiāo àn

销案: kết thúc vụ án; khép lại vụ án (pháp luật)

Cụm từ
销户xiāo hù

销户: đóng tài khoản; huỷ đăng ký hộ khẩu của ai đó

Cụm từ
销帐xiāo zhàng

销帐: xoá sổ; huỷ tài khoản; kẻ vạch dưới

Cụm từ
销子xiāo zi

销子: một cái chốt; một cái kim; chốt gỗ

Cụm từ
销售点xiāo shòu diǎn

销售点: điểm bán hàng (POS); quầy thanh toán; cửa hàng bán lẻ

Cụm từ
销售额xiāo shòu é

销售额: số liệu bán hàng; tổng thu nhập từ bán hàng; doanh thu

Cụm từ
销售时点情报系统xiāo shòu shí diǎn qíng bào xì tǒng

销售时点情报系统: hệ thống điểm bán hàng

Cụm từ
销售时点xiāo shòu shí diǎn

销售时点: điểm bán hàng

Cụm từ
销售xiāo shòu

销售: bán; tiếp thị; bán hàng (đại diện, hợp đồng v.v.)

Cụm từ
销势xiāo shì

销势: bán hàng

Cụm từ
销假xiāo jià

销假: báo cáo trở lại sau một thời gian vắng mặt

Cụm từ
黯然销魂àn rán xiāo hún

黯然销魂: nỗi buồn tràn ngập (thành ngữ); đau khổ khi chia ly

Thành ngữ
首席营销官shǒu xí yíng xiāo guān

首席营销官: giám đốc marketing (CMO)

Cụm từ
开销kāi xiāo

开销: trả (chi phí); chi phí; (cũ) sa thải (nhân viên)

Cụm từ
配销pèi xiāo

配销: phân phối (hàng hóa để bán)

Cụm từ
适销shì xiāo

适销: có thể tiêu thụ; có thể bán; phù hợp với thị trường

Cụm từ
远销yuǎn xiāo

远销: bán sang các vùng đất xa

Cụm từ
运销yùn xiāo

运销: phân phối; vận chuyển và bán (hàng hóa)

Cụm từ
连销店lián xiāo diàn

连销店: cửa hàng chuỗi

Cụm từ
返销粮fǎn xiāo liáng

返销粮: lương thực nhà nước thu mua và bán lại cho các khu vực thiếu hụt lương thực

Cụm từ
轴承销zhóu chéng xiāo

轴承销: ổ trục chốt

Cụm từ
赊销shē xiāo

赊销: giao dịch tín dụng; bán chịu

Cụm từ
费用报销单fèi yòng bào xiāo dān

费用报销单: đơn yêu cầu hoàn trả chi phí

Cụm từ
证券代销zhèng quàn dài xiāo

证券代销: đại lý bán chứng khoán

Cụm từ
试销shì xiāo

试销: bán thử; tiếp thị thử nghiệm

Cụm từ
注销zhù xiāo

注销: hủy; bỏ ghi

Cụm từ
行销诉求xíng xiāo sù qiú

行销诉求: thông điệp marketing

Cụm từ
行销xíng xiāo

行销: bán; tiếp thị; marketing

Cụm từ
薄利多销bó lì duō xiāo

薄利多销: lợi nhuận nhỏ nhưng quay vòng nhanh

Cụm từ
花销huā xiāo

花销: tiêu tiền; chi phí

Cụm từ
脱销tuō xiāo

脱销: bán hết; không còn hàng; thiếu hụt; không đủ hàng

Cụm từ
置入性行销zhì rù xìng xíng xiāo

置入性行销: quảng cáo cài cắm

Cụm từ
缴销jiǎo xiāo

缴销: nộp và hủy

Cụm từ
经销商jīng xiāo shāng

经销商: đại lý; người bán; nhà phân phối; môi giới; trung gian; công ty nhượng quyền; cửa hàng bán lẻ

Cụm từ
经销jīng xiāo

经销: bán; bán theo hoa hồng; phân phối

Cụm từ
统销tǒng xiāo

统销: độc quyền kinh doanh của nhà nước

Cụm từ
统购统销tǒng gòu tǒng xiāo

统购统销: nhà nước độc quyền thu mua và bán

Cụm từ
直销zhí xiāo

直销: bán trực tiếp; bán hàng trực tiếp (từ nhà máy); tiếp thị trực tiếp

Cụm từ
病毒营销bìng dú yíng xiāo

病毒营销: tiếp thị lan truyền

Cụm từ
病毒性营销bìng dú xìng yíng xiāo

病毒性营销: tiếp thị lan truyền; xem thêm 病毒營銷|病毒营销[bing4 du2 ying2 xiao1]

Cụm từ
病毒式营销bìng dú shì yíng xiāo

病毒式营销: tiếp thị lan truyền; xem thêm 病毒營銷|病毒营销[bing4 du2 ying2 xiao1]

Cụm từ
产销chǎn xiāo

产销: sản xuất và bán hàng; sản xuất và tiếp thị

Cụm từ
营销yíng xiāo

营销: tiếp thị

Cụm từ
热销rè xiāo

热销: bán chạy; bán đắt hàng

Cụm từ
滞销zhì xiāo

滞销: bán ế; khó tiêu; thứ chuyển động chậm (sản phẩm, hàng tồn kho, v.v.)

Cụm từ
冲销chōng xiāo

冲销: (kế toán) hạch toán vào; xoá sổ

Cụm từ