费用报销单
đơn yêu cầu hoàn trả chi phí
đơn yêu cầu hoàn trả chi phí
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chi phí; kinh phí; số tiền cần trả; LT:筆|笔[bi3],個|个[ge4]
›费神fèi shéntốn công sức; mất công; Xin phiền bạn...? (dùng trong lời yêu cầu lịch sự); Bạn có thể vui lòng...?
›费话fèi huànói dài dòng; phí lời; biến thể của 廢話|废话[fei4 hua4]
›费玛Fèi mǎPierre de Fermat (1601-1665), nhà toán học người Pháp
›费率fèi lǜtỷ lệ; thuế suất
›费卢杰Fèi lú jiéFallujah, thành phố Iraq trên sông Euphrates
›费尔马大定理Fèi ěr mǎ dà dìng lǐĐịnh lý cuối cùng của Fermat
›费尔马Fèi ěr mǎPierre de Fermat (1601-1665), nhà toán học người Pháp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.