销售
bán; tiếp thị; bán hàng (đại diện, hợp đồng v.v.)
bán; tiếp thị; bán hàng (đại diện, hợp đồng v.v.)
销售 thường mang nghĩa “bán”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 销售 cùng cụm 销售额 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
số liệu bán hàng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bán hàng
›销售时点xiāo shòu shí diǎnđiểm bán hàng
›销售时点情报系统xiāo shòu shí diǎn qíng bào xì tǒnghệ thống điểm bán hàng
›销售额xiāo shòu ésố liệu bán hàng; tổng thu nhập từ bán hàng; doanh thu
›销售点xiāo shòu diǎnđiểm bán hàng (POS); quầy thanh toán; cửa hàng bán lẻ
›销货帐xiāo huò zhàngsổ cái bán hàng (kế toán)
›销行xiāo xíngbán; đang được bán; được bán
›销假xiāo jiàbáo cáo trở lại sau một thời gian vắng mặt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.