销售额 là gì?
销售额 [xiāo shòu é] có nghĩa là số liệu bán hàng; tổng thu nhập từ bán hàng; doanh thu.
Nghĩa của từ 销售额 trong tiếng Việt
- số liệu bán hàng
- tổng thu nhập từ bán hàng
- doanh thu
Cách đọc và ghi nhớ 销售额
销售额 được đọc là xiāo shòu é, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “số liệu bán hàng; tổng thu nhập từ bán hàng; doanh thu”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .