统购统销
nhà nước độc quyền thu mua và bán
nhà nước độc quyền thu mua và bán
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
độc quyền thu mua của nhà nước; chính phủ mua sắm thống nhất
›统购派购tǒng gòu pài gòunhà nước thu mua và phân phối thống nhất theo giá cố định (đặc biệt là nông sản)
›统销tǒng xiāođộc quyền kinh doanh của nhà nước
›统辖tǒng xiáquản lý; có quyền kiểm soát hoàn toàn; chỉ huy
›统计员tǒng jì yuánnhà thống kê
›统通tǒng tōngmọi thứ
›统货tǒng huòhàng hóa thống nhất; hàng hóa trong nền kinh tế kế hoạch không phân loại chất lượng và định giá đồng nhất
›统配tǒng pèiphân phối thống nhất; phân bổ thống nhất
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.