脱销
bán hết; không còn hàng; thiếu hụt; không đủ hàng
bán hết; không còn hàng; thiếu hụt; không đủ hàng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hết hàng; bán hết
›脱钩tuō gōucắt đứt quan hệ; ngắt kết nối; không còn liên lạc
›脱离tuō lítách rời khỏi; thoát khỏi; không liên kết (y học); rụng; tách rời (thực vật)
›脱靶tuō bǎbắn trượt; sút không trúng mục tiêu; không chính xác
›脱误tuō wùbỏ sót; thiếu từ
›脱裤子放屁tuō kù zi fàng pìnghĩa đen: cởi quần để đánh rắm; nghĩa bóng: làm chuyện hoàn toàn không cần thiết; nghĩa bóng: làm cho mọi…
›脱开tuō kāirút lui
›脱逃tuō táobỏ trốn; trốn thoát
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.