Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “采”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
cài

采: phần cấp cho quý tộc phong kiến

Từ vựng
cǎi

采: hái; ngắt; thu thập; lựa chọn; chọn; thu gom

Từ vựng
采声cǎi shēng

采声: tiếng vỗ tay; cổ vũ

Cụm từ
采矿场cǎi kuàng chǎng

采矿场: khu vực khai thác mỏ

Cụm từ
采食cǎi shí

采食: tìm kiếm thức ăn; thu thập để ăn; hái và ăn

Cụm từ
采风cǎi fēng

采风: thu thập tư liệu văn hóa địa phương (ghi âm dân ca, chụp ảnh, v.v.)

Cụm từ
采集cǎi jí

采集: thu thập; sưu tầm; thu hoạch

Cụm từ
采录cǎi lù

采录: thu thập và ghi chép

Cụm từ
采邑cài yì

采邑: thực ấp

Cụm từ
采办cǎi bàn

采办: mua với quy mô lớn; mua sắm; cất trữ

Cụm từ
采购商cǎi gòu shāng

采购商: người mua

Cụm từ
采购员cǎi gòu yuán

采购员: nhân viên mua hàng; người phụ trách mua hàng

Cụm từ
采购cǎi gòu

采购: mua sắm (cho doanh nghiệp, v.v.); mua hàng

Cụm từ
采买cǎi mǎi

采买: mua sắm; mua; mua hàng; người phụ trách mua hàng; nhân viên mua hàng

Cụm từ
采证cǎi zhèng

采证: thu thập chứng cứ

Cụm từ
采访记者cǎi fǎng jì zhě

采访记者: phóng viên điều tra

Cụm từ
采访cǎi fǎng

采访: phỏng vấn; thu thập tin tức; tìm kiếm và thu thập; đưa tin

Cụm từ
采制cǎi zhì

采制: thu thập và chế biến (thảo dược, v.v.); (phóng viên) thu thập tài liệu và biên soạn (bản tin đã ghi)

Cụm từ
采行cǎi xíng

采行: áp dụng (hệ thống, chính sách, chiến lược, v.v.)

Cụm từ
采兰赠芍cǎi lán zèng sháo

采兰赠芍: nghĩa đen: hái lan tặng mẫu đơn (thành ngữ); nghĩa bóng: quà tặng giữa những người yêu nhau

Thành ngữ
采花贼cǎi huā zéi

采花贼: nghĩa đen: kẻ trộm hoa; nghĩa bóng: kẻ hiếp dâm

Cụm từ
采花大盗cǎi huā dà dào

采花大盗: nghĩa đen: kẻ trộm hoa; nghĩa bóng: kẻ hiếp dâm

Cụm từ
采花cǎi huā

采花: hái hoa; đột nhập nhà ban đêm để cưỡng hiếp phụ nữ

Cụm từ
采脂cǎi zhī

采脂: lấy nhựa cây

Cụm từ
采纳cǎi nà

采纳: chấp nhận; thông qua

Cụm từ
采种cǎi zhǒng

采种: thu thập hạt giống

Cụm từ
采矿业cǎi kuàng yè

采矿业: ngành khai thác mỏ

Cụm từ
采矿cǎi kuàng

采矿: khai thác mỏ

Cụm từ
采砂场cǎi shā chǎng

采砂场: bãi cát; mỏ cát

Cụm từ
采石场cǎi shí chǎng

采石场: mỏ đá

Cụm từ
采用cǎi yòng

采用: áp dụng; sử dụng; dùng

Cụm từ
采珠人Cǎi zhū rén

采珠人: The Pearl Fishers, vở opera năm 1863 của Georges Bizet 比才[Bi4 cai2]

Cụm từ
采珠cǎi zhū

采珠: lặn tìm ngọc trai

Cụm từ
采煤工作面cǎi méi gōng zuò miàn

采煤工作面: (khai thác mỏ) gương than

Cụm từ
采煤cǎi méi

采煤: khai thác than; cắt than

Cụm từ
采油cǎi yóu

采油: khai thác dầu; phục hồi dầu

Cụm từ
采样率cǎi yàng lǜ

采样率: tần suất lấy mẫu

Cụm từ
采样cǎi yàng

采样: lấy mẫu

Cụm từ
采棉机cǎi mián jī

采棉机: máy hái bông

Cụm từ
采果cǎi guǒ

采果: hái quả

Cụm từ
采暖cǎi nuǎn

采暖: sưởi ấm

Cụm từ
采景cǎi jǐng

采景: chọn địa điểm; dàn cảnh (cho quay phim, nhiếp ảnh,...)

Cụm từ
采收率cǎi shōu lǜ

采收率: tỷ lệ thu hồi

Cụm từ
采择cǎi zé

采择: lựa chọn và sử dụng; thông qua (một quyết định)

Cụm từ
采摘cǎi zhāi

采摘: hái; ngắt

Cụm từ
采掘cǎi jué

采掘: khai quật; khai thác (quặng)

Cụm từ
采场cǎi chǎng

采场: sườn dốc

Cụm từ
采取行动cǎi qǔ xíng dòng

采取行动: thực hiện hành động; áp dụng chính sách; tiến hành giải quyết vấn đề

Cụm từ
采取措施cǎi qǔ cuò shī

采取措施: áp dụng biện pháp; thực hiện bước đi

Cụm từ
采取cǎi qǔ

采取: áp dụng hoặc tiến hành (biện pháp, chính sách, hành động); thực hiện

Cụm từ
采出cǎi chū

采出: trích xuất; khai thác

Cụm từ
采光cǎi guāng

采光: lấy ánh sáng tự nhiên (ví dụ: qua cửa sổ)

Cụm từ
采伐cǎi fá

采伐: đốn; chặt

Cụm từ
风采fēng cǎi

风采: thon thả; phong thái thanh lịch; dáng vẻ duyên dáng

Cụm từ
集采jí cǎi

集采: mua sắm tập trung (viết tắt của 集中採購|集中采购[ji2 zhong1 cai3 gou4])

Viết tắt
开采kāi cǎi

开采: khai thác (quặng hoặc tài nguyên khác từ mỏ); khai thác

Cụm từ
兴高采烈xìng gāo cǎi liè

兴高采烈: vui vẻ và phấn khích (thành ngữ); tinh thần hứng khởi; rất vui mừng

Thành ngữ
神采飞扬shén cǎi fēi yáng

神采飞扬: tinh thần hứng khởi (thành ngữ); rạng rỡ sức khỏe và năng lượng

Thành ngữ
神采奕奕shén cǎi yì yì

神采奕奕: tinh thần phơi phới (thành ngữ); tràn đầy sức sống; toát ra sức khỏe và năng lượng

Thành ngữ
神采shén cǎi

神采: biểu cảm; tinh thần; sức sống

Cụm từ