Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “组”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

组: hình thành; tổ chức; nhóm; đội; lượng từ cho bộ, loạt, nhóm người, pin

Từ vựng
组队zǔ duì

组队: hợp tác (với); tổ chức một đội

Cụm từ
组阁zǔ gé

组阁: thành lập nội các

Cụm từ
组长zǔ zhǎng

组长: tổ trưởng

Cụm từ
组距zǔ jù

组距: khoảng lớp (thống kê)

Cụm từ
组词zǔ cí

组词: kết hợp từ; hình thành từ

Cụm từ
组装厂zǔ zhuāng chǎng

组装厂: nhà máy lắp ráp

Cụm từ
组装zǔ zhuāng

组装: lắp ráp; ghép lại

Cụm từ
组胺zǔ àn

组胺: histamine (một amin sinh học liên quan đến phản ứng miễn dịch tại chỗ)

Cụm từ
组织胺zǔ zhī àn

组织胺: histamine

Cụm từ
组织胞浆菌病zǔ zhī bāo jiāng jūn bìng

组织胞浆菌病: bệnh nấm histoplasma

Cụm từ
组织者zǔ zhī zhě

组织者: người tổ chức

Cụm từ
组织浆霉菌病zǔ zhī jiāng méi jūn bìng

组织浆霉菌病: bệnh nấm histoplasma

Cụm từ
组织法zǔ zhī fǎ

组织法: luật tổ chức

Cụm từ
组织学zǔ zhī xué

组织学: mô học

Cụm từ
组织委员会zǔ zhī wěi yuán huì

组织委员会: ủy ban tổ chức; viết tắt thành 組委|组委

Viết tắt
组织zǔ zhī

组织: tổ chức; sự tổ chức; (sinh học) mô; (dệt may) cách dệt; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
组氨酸zǔ ān suān

组氨酸: histidine (His), một axit amin thiết yếu

Cụm từ
组曲zǔ qǔ

组曲: tổ khúc (âm nhạc)

Cụm từ
组成部分zǔ chéng bù fèn

组成部分: phần; thành phần; nguyên liệu; cấu kiện

Cụm từ
组成zǔ chéng

组成: hình thành; tạo thành; cấu thành

Cụm từ
组建zǔ jiàn

组建: tổ chức; thành lập; thiết lập

Cụm từ
组屋zǔ wū

组屋: căn hộ HDB; căn hộ công cộng (ở Singapore và Malaysia)

Cụm từ
组字zǔ zì

组字: cấu tạo từ

Cụm từ
组委zǔ wěi

组委: ủy ban tổ chức; viết tắt của 組織委員會|组织委员会

Viết tắt
组块zǔ kuài

组块: mảng; khối; miếng

Cụm từ
组团zǔ tuán

组团: tổ chức một nhóm hoặc phái đoàn

Cụm từ
组图zǔ tú

组图: hình ảnh; hình; biểu đồ; bản đồ

Cụm từ
组合音响zǔ hé yīn xiǎng

组合音响: dàn máy hi-fi; hệ thống âm thanh stereo; viết tắt thành 音響|音响[yin1 xiang3]

Viết tắt
组合论zǔ hé lùn

组合论: toán tổ hợp

Cụm từ
组合数学zǔ hé shù xué

组合数学: toán học tổ hợp; chuyên ngành tổ hợp

Cụm từ
组合拳zǔ hé quán

组合拳: một tổ hợp cú đấm; (bóng) một loạt biện pháp

Cụm từ
组合zǔ hé

组合: lắp ráp; kết hợp; cấu thành; kết hợp; liên kết; bộ; biên soạn; (toán) tổ hợp

Cụm từ
组分zǔ fèn

组分: thành phần; phần riêng lẻ tạo thành hợp chất

Cụm từ
组件zǔ jiàn

组件: mô-đun; đơn vị; thành phần; cụm lắp ráp

Cụm từ
党组dǎng zǔ

党组: nhóm lãnh đạo đảng

Cụm từ
领导小组lǐng dǎo xiǎo zǔ

领导小组: nhóm lãnh đạo (LSG), một cơ quan của ĐCSTQ giám sát chung các vấn đề liên quan đến một lĩnh vực cụ thể (LSG về ngoại sự 外事工作, LSG về làm sâu…

Cụm từ
音响组合yīn xiǎng zǔ hé

音响组合: hệ thống âm thanh nổi

Cụm từ
非赢利组织fēi yíng lì zǔ zhī

非赢利组织: tổ chức phi lợi nhuận

Cụm từ
非盈利组织fēi yíng lì zǔ zhī

非盈利组织: tổ chức phi lợi nhuận

Cụm từ
非盈利的组织fēi yíng lì de zǔ zhī

非盈利的组织: tổ chức phi lợi nhuận

Cụm từ
非营利组织fēi yíng lì zǔ zhī

非营利组织: tổ chức phi lợi nhuận

Cụm từ
非洲统一组织Fēi zhōu Tǒng yī Zǔ zhī

非洲统一组织: Tổ chức Thống nhất Châu Phi

Cụm từ
非政府组织fēi zhèng fǔ zǔ zhī

非政府组织: tổ chức phi chính phủ (NGO)

Cụm từ
集体安全条约组织Jí tǐ Ān quán Tiáo yuē Zǔ zhī

集体安全条约组织: Tổ chức Hiệp ước An ninh Tập thể (CSTO)

Cụm từ
重组chóng zǔ

重组: tái tổ chức; tái kết hợp; tái cơ cấu

Cụm từ
软组织ruǎn zǔ zhī

软组织: mô mềm

Cụm từ
资产组合zī chǎn zǔ hé

资产组合: danh mục tài sản

Cụm từ
贸易组织mào yì zǔ zhī

贸易组织: tổ chức thương mại

Cụm từ
词组cí zǔ

词组: cụm từ (ngữ pháp)

Cụm từ
补助组织bǔ zhù zǔ zhī

补助组织: tổ chức phụ trợ

Cụm từ
蜂窝组织fēng wō zǔ zhī

蜂窝组织: (sinh lý) mô liên kết thưa; mô tế bào

Cụm từ
荚膜组织胞浆菌jiá mó zǔ zhī bāo jiāng jūn

荚膜组织胞浆菌: Histoplasma capsulatum

Cụm từ
芯片组xīn piàn zǔ

芯片组: bộ chip

Cụm từ
自律性组织zì lǜ xìng zǔ zhī

自律性组织: Tổ chức Tự điều tiết; SRO

Cụm từ
脉管组织mài guǎn zǔ zhī

脉管组织: mô mạch

Cụm từ
肌肉组织jī ròu zǔ zhī

肌肉组织: mô cơ

Cụm từ
联产到组lián chǎn dào zǔ

联产到组: trả thù lao theo sản lượng (thành ngữ)

Thành ngữ
联合组织lián hé zǔ zhī

联合组织: tổ chức liên hiệp

Cụm từ
联合国粮农组织Lián hé guó Liáng nóng Zǔ zhī

联合国粮农组织: Tổ chức Lương thực và Nông nghiệp Liên Hợp Quốc (FAO)

Cụm từ