重组
tái tổ chức; tái kết hợp; tái cơ cấu
tái tổ chức; tái kết hợp; tái cơ cấu
重组 thường mang nghĩa “tái tổ chức; tái kết hợp; tái cơ cấu”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 重组, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(vật lý) tái kết nối từ trường; (đường sắt) kéo đôi (sử dụng hai đầu máy ở đầu tàu)
›重结晶chóng jié jīngkết tinh lại
›重编chóng biān(về từ điển, v.v.) tái bản có chỉnh sửa
›重码词频chóng mǎ cí píntần suất mã trùng hợp
›重码chóng mǎmã lặp; mã trùng hợp (tức là hai ký tự hoặc từ có cùng mã hóa)
›重制chóng zhìtạo bản sao; tái sản xuất; làm lại (một bộ phim)
›重算chóng suàntính lại; tính toán lại
›重茧chóng jiǎnvết chai dày; (văn học) quần áo lót dày bằng phế liệu tơ tằm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.