Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “糊”

Tìm thấy 55 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

糊: cháo loãng; (trong 糊口[hu2 kou3]) tự nuôi sống mình

Từ vựng

糊: hỗn hợp; kem

Từ vựng

糊: biến thể của 糊[hu2]

Từ vựng
糊口hú kǒu

糊口: biến thể của 糊口[hu2 kou3]

Cụm từ
糊里糊涂hú li hú tú

糊里糊涂: biến thể của 糊裡糊塗|糊里糊涂[hu2 li5 hu2 tu2]

Cụm từ
糊里糊涂hú li hú tú

糊里糊涂: bối rối; mơ hồ; không rõ ràng; đầu óc mơ màng; lẫn lộn; ngơ ngác

Cụm từ
糊糊涂涂hú hu tú tu

糊糊涂涂: bối rối; mơ hồ; ngốc nghếch; đần độn

Cụm từ
糊糊hú hu

糊糊: nhớt; dính; dẻo; không rõ; cháo đặc; cháo loãng

Cụm từ
糊精hú jīng

糊精: dextrin

Cụm từ
糊墙纸hú qiáng zhǐ

糊墙纸: giấy dán tường

Cụm từ
糊墙hú qiáng

糊墙: dán tường

Cụm từ
糊弄hù nong

糊弄: lừa gạt; dối trá; làm cho có lệ

Cụm từ
糊涂账hú tu zhàng

糊涂账: sổ sách lộn xộn; mớ bòng bong kế toán

Cụm từ
糊涂虫hú tu chóng

糊涂虫: người hay phạm sai lầm; người vụng về

Cụm từ
糊涂hú tu

糊涂: mơ hồ; ngốc nghếch; bối rối

Cụm từ
糊嘴hú zuǐ

糊嘴: kiếm sống chật vật; sống khó khăn

Cụm từ
糊名hú míng

糊名: (cách cũ) niêm phong tên thí sinh trên bài thi để ngăn gian lận

Cụm từ
糊口hú kǒu

糊口: kiếm sống chật vật; sống qua ngày một cách khó khăn

Cụm từ
糊剂hú jì

糊剂: hỗn hợp; keo dán

Cụm từ
黑糊糊hēi hū hū

黑糊糊: đen; tối; mập mờ; không rõ ràng

Cụm từ
黏糊糊nián hū hū

黏糊糊: dính

Cụm từ
黏糊nián hu

黏糊: dính; nhớt; di chuyển chậm

Cụm từ
面糊miàn hù

面糊: bột nhão

Cụm từ
麦芽糊精mài yá hú jīng

麦芽糊精: maltodextrin

Cụm từ
闹糊糊nào hú hu

闹糊糊: gây rắc rối

Cụm từ
马糊mǎ hu

马糊: biến thể của 馬虎|马虎[ma3 hu5]

Cụm từ
养家糊口yǎng jiā hú kǒu

养家糊口: (thành ngữ) lo cho gia đình

Thành ngữ
迷迷糊糊mí mí hū hū

迷迷糊糊: mơ màng; bối rối

Cụm từ
迷糊mí hu

迷糊: mơ màng; choáng váng; nửa tỉnh nửa mê

Cụm từ
觑糊qù hu

觑糊: nheo mắt

Cụm từ
裱糊biǎo hú

裱糊: dán giấy tường

Cụm từ
血肉模糊xuè ròu mó hu

血肉模糊: bị tổn thương nghiêm trọng hoặc bị cắt xẻo (thành ngữ)

Thành ngữ
聪明一世,糊涂一时cōng ming yī shì , hú tu yī shí

聪明一世,糊涂一时: (thành ngữ) người khôn ngoan cũng có lúc sai lầm; không ai hoàn hảo

Thành ngữ
老糊涂lǎo hú tu

老糊涂: người lẩm cẩm

Cụm từ
糨糊jiàng hu

糨糊: hồ dán; cũng viết là 漿糊|浆糊[jiang4 hu5]; cách phát âm ở Đài Loan [jiang4 hu2]

Cụm từ
糢糊mó hu

糢糊: biến thể của 模糊[mo2 hu5]

Cụm từ
稀里糊涂xī li hú tu

稀里糊涂: mơ hồ; bất cẩn

Cụm từ
眵目糊chī mu hū

眵目糊: (phương ngữ) ghèn (trong mắt)

Cụm từ
烂糊làn hu

烂糊: chín nẫu; nấu quá chín

Cụm từ
烂泥糊不上墙làn ní hú bù shàng qiáng

烂泥糊不上墙: xem 爛泥扶不上牆|烂泥扶不上墙[lan4 ni2 fu2 bu4 shang4 qiang2]

Cụm từ
浆糊jiàng hu

浆糊: hồ dán; phiên âm Đài Loan [jiang4 hu2]

Cụm từ
模糊逻辑mó hu luó ji

模糊逻辑: fuzzy logic

Cụm từ
模糊数学mó hu shù xué

模糊数学: toán học mờ

Cụm từ
模糊不清mó hu bù qīng

模糊不清: không rõ; rõ mờ; mờ nhòe theo thời gian

Cụm từ
模糊mó hu

模糊: mơ hồ; không rõ; rõ mờ

Cụm từ
晕糊yūn hu

晕糊: chóng mặt; choáng váng

Cụm từ
放着明白装糊涂fàng zhe míng bai zhuāng hú tu

放着明白装糊涂: giả vờ không biết (thành ngữ)

Thành ngữ
揣着明白装糊涂chuāi zhe míng bai zhuāng hú tu

揣着明白装糊涂: giả vờ không biết; giả ngốc

Cụm từ
含糊其词hán hú qí cí

含糊其词: nói nước đôi; nói lảng tránh (thành ngữ)

Thành ngữ
含糊不清hán hú bù qīng

含糊不清: không rõ ràng; khó phân biệt; mơ hồ

Cụm từ
含糊hán hu

含糊: mơ hồ; mập mờ; cẩu thả; qua loa

Cụm từ
含含糊糊hán hán hú hú

含含糊糊: (lời nói) không rõ; rành mạch; (hành động) mơ hồ; không hiệu quả

Cụm từ
口糊kǒu hú

口糊: nói không rõ; phát âm không rõ

Cụm từ
不含糊bù hán hu

不含糊: rõ ràng; dứt khoát; minh bạch; thận trọng; cẩn thận; không cẩu thả; không sợ hãi; không do dự; thật sự giỏi; xuất sắc

Cụm từ
一塌糊涂yī tā hú tu

一塌糊涂: hỗn loạn và sụp đổ hoàn toàn (thành ngữ); trong tình trạng tồi tệ; lộn xộn hoàn toàn; một mớ hỗn độn

Thành ngữ