糊涂账 là gì?
糊涂账 [hú tu zhàng] có nghĩa là sổ sách lộn xộn; mớ bòng bong kế toán.
Nghĩa của từ 糊涂账 trong tiếng Việt
- sổ sách lộn xộn
- mớ bòng bong kế toán
Cách đọc và ghi nhớ 糊涂账
糊涂账 được đọc là hú tu zhàng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sổ sách lộn xộn; mớ bòng bong kế toán”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .