Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
迷糊

mí hu

迷糊 là gì?

迷糊 [mí hu] có nghĩa là mơ màng; choáng váng; nửa tỉnh nửa mê.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 迷糊 trong tiếng Việt

  1. mơ màng
  2. choáng váng
  3. nửa tỉnh nửa mê

Cách đọc và ghi nhớ 迷糊

迷糊 được đọc là mí hu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mơ màng; choáng váng; nửa tỉnh nửa mê”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan