糊涂
mơ hồ; ngốc nghếch; bối rối
mơ hồ; ngốc nghếch; bối rối
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bối rối; mơ hồ; ngốc nghếch; đần độn
›糊里糊涂hú li hú túbối rối; mơ hồ; không rõ ràng; đầu óc mơ màng; lẫn lộn; ngơ ngác
›糊嘴hú zuǐkiếm sống chật vật; sống khó khăn
›糊涂虫hú tu chóngngười hay phạm sai lầm; người vụng về
›糊名hú míng(cách cũ) niêm phong tên thí sinh trên bài thi để ngăn gian lận
›糊涂账hú tu zhàngsổ sách lộn xộn; mớ bòng bong kế toán
›糊口hú kǒukiếm sống chật vật; sống qua ngày một cách khó khăn
›糊弄hù nonglừa gạt; dối trá; làm cho có lệ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.