Kết quả tra từ “箱”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
箱: hộp; rương; rương lớn
箱鼓: cajón (nhạc cụ)
箱箧: hộp; rương
箱梁: dầm hộp (xây dựng)
箱根: Hakone, thành phố ở bờ đông Nhật Bản, tây nam Tokyo
箱庭: hộp cát (phong cách Nhật Bản) trong trò chơi điện tử; liệu pháp chơi cát
箱子: vali; rương; hộp; rương lớn; hộp đựng; LT:隻|只[zhi1],個|个[ge4]
箱型车: xe van (Đài Loan); cũng viết là 廂型車|厢型车[xiang1 xing2 che1]
齿轮箱: hộp số
鼓箱: xem 箱鼓[xiang1 gu3]
黑箱操作: xem 暗箱操作[an4 xiang1 cao1 zuo4]
黑箱子: hộp đen (hàng không), (lý thuyết hệ thống)
黑箱: hộp đen; thiết bị ghi dữ liệu bay; hệ thống không minh bạch (tin học)
风箱: ống bễ
音箱: thùng loa; loa (thiết bị âm thanh); hộp cộng hưởng của nhạc cụ; thùng âm
电箱: hộp mạch điện
电子邮箱: hộp thư email
电子信箱: hộp thư điện tử
电冰箱: tủ lạnh; LT:個|个[ge4]
集装箱船: tàu chở container
集装箱: container (vận chuyển)
集油箱: cacte dầu
开箱: mở hộp; bóc hộp
铁箱: hòm kim loại; hộp kim loại; két sắt
邮箱: hộp thư; hộp thư bưu điện; thư điện tử; hộp thư email
邮政信箱: hộp thư bưu điện
车箱: biến thể của 車廂|车厢[che1 xiang1]
车后箱: cốp xe, thùng xe
变速箱: hộp số; hệ thống truyền động
语音信箱: hộp thư thoại; tin nhắn thoại
行李箱: vali; ngăn hành lý; hộc để hành lý; trố̂ng xe; cốp xe
蜂箱: tổ ong
藏宝箱: rương kho báu
蒲草箱: giỏ làm bằng cỏ bàng
自动装箱: đóng gói tự động (máy tính)
翻箱倒箧: lục tung rương hòm; tìm kiếm kỹ lưỡng (thành ngữ)
翻箱倒柜: lục tung rương hòm; tìm kiếm kỹ lưỡng (thành ngữ)
网箱: lồng lưới (nuôi cá)
纸箱: thùng cát-tông; hộp bìa cứng
票箱: hòm phiếu
盈箱累箧: lấp đầy hòm và giỏ (bằng châu báu)
皮箱: vali da
百叶箱: hộp Stevenson (hộp trắng có các mặt thông gió, chứa dụng cụ khí tượng); hộp nhiệt kế; nhà chứa dụng cụ
百宝箱: rương báu
煤箱: thùng than
烤箱: lò nướng
烘箱: lò nướng
潜水装备拖轮箱: túi lặn; vali lặn
油箱: bình chứa dầu
沉箱: bọc chìm; hộp chìm
水箱: bể nước; két nước (ô tô); bồn chứa; nước xả
水族箱: bể cá; bể nuôi cá
检毒箱: bộ xét nghiệm
机箱: vỏ máy tính
条板箱: thùng gỗ
枕头箱: hộp gối Trung Quốc (dùng để giữ đồ quý giá)
板条箱: thùng gỗ
木箱鼓: cajón (nhạc cụ)
暗箱操作: hoạt động bí mật (gian lận bầu cử,...); thao túng ngầm; hoạt động đen tối
暗箱: buồng tối máy ảnh; máy chụp tối