语音信箱 là gì?
语音信箱 [yǔ yīn xìn xiāng] có nghĩa là hộp thư thoại; tin nhắn thoại.
Nghĩa của từ 语音信箱 trong tiếng Việt
- hộp thư thoại
- tin nhắn thoại
Cách đọc và ghi nhớ 语音信箱
语音信箱 được đọc là yǔ yīn xìn xiāng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hộp thư thoại; tin nhắn thoại”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .