Kết quả tra từ “站”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
站: trạm; đứng; dừng; tạm dừng; chi nhánh của một công ty hoặc tổ chức; trang web
站点: trang web
站队: xếp hàng; đứng thành hàng; (nghĩa bóng) đứng về phe; ủng hộ ai đó; theo một phe phái
站长: người phụ trách trạm xe lửa 車站|车站[che1 zhan4] (trưởng trạm), trang web 網站|网站[wang3 zhan4] (quản trị web), trung tâm tình nguyện 志工站[zhi4 gong1…
站军姿: đứng nghiêm (quân đội)
站起来: đứng lên
站起: đứng lên bằng hai chân sau (đặc biệt là ngựa); đứng; dựng lên
站街女: gái đứng đường
站着说话不腰疼: nghĩa đen: nói thì dễ, nhưng làm mới khó (thành ngữ); nghĩa bóng: chuyên gia bàn giấy; nói mà không làm
站台: sân ga (ở nhà ga xe lửa); (Trung Hoa Dân Quốc) (người có ảnh hưởng) công khai ủng hộ (ví dụ: cho một ứng cử viên); (Trung Hoa Dân Quốc) trang web
站管理: quản lý trạm
站立: đứng; đang đứng; đứng trên đôi chân
站稳脚跟: đứng vững; giành được chỗ đứng; tự khẳng định mình
站稳脚步: có chỗ đứng vững chắc; (nghĩa bóng) tự mình ổn định
站稳: đứng vững
站牌: biển trạm xe buýt; biển ga tàu
站岗: đứng gác; phục vụ canh gác
站姿: tư thế đứng
站地: điểm dừng (trên tuyến xe buýt hoặc tàu hỏa)
站员: nhân viên nhà ga; nhân viên đường sắt
站前区: quận Zhanqian của thành phố Yingkou 營口市|营口市, Liêu Ninh
站住: đứng lại
站不住脚: không có cơ sở; không vững chắc
驿站: trạm dịch cho ngựa trạm (xưa)
电站: nhà máy điện; nhà máy phát điện
电灌站: trạm bơm điện trong hệ thống tưới tiêu
双连接站: trạm kết nối kép
开站: đưa vào hoạt động trạm xe buýt hoặc ga đường sắt mới
门户网站: cổng thông tin web
镜像站点: gương (tin học)
配电站: trạm phân phối điện
边防站: đồn biên phòng; chốt biên giới
过站大厅: phòng chờ quá cảnh
转运站: kho phân phối; trạm trung chuyển; trung tâm quá cảnh
载人轨道空间站: trạm không gian có người lái quay quanh quỹ đạo
轨道空间站: trạm vũ trụ quỹ đạo
车站: ga tàu; dừng xe buýt; LT:處|处[chu4],個|个[ge4]
货站: trạm vận chuyển hàng hóa
变电站: trạm biến áp
记者站: văn phòng phóng viên; trạm phóng viên
补给站: trạm tiếp tế; trạm cung cấp; điểm tiếp tế; trạm trung chuyển
船到码头,车到站: Thuyền đã cập bến, xe đã đến ga.; Công việc đã xong, lúc để thư giãn. (thành ngữ)
航站楼: nhà ga sân bay
航站: sân bay; (vận chuyển) cảng
航空站: nhà ga hàng không
圣潘克勒斯站: Ga Saint Pancras (nhà ga xe lửa ở London)
罚站: bị phạt đứng yên như một hình phạt
总站: điểm cuối
网站导览: (Đài Loan) sơ đồ trang web
网站: trang web
终点站: ga cuối; điểm dừng cuối trên tuyến đường sắt hoặc xe buýt
粮站: trạm cung ứng lương thực
管理站: trạm quản lý
端站: ga cuối
空间站: trạm vũ trụ
票站: điểm bỏ phiếu
社交网站: trang mạng xã hội
发电站: trạm phát điện
发射站: bệ phóng (cho tên lửa hoặc đạn dược)
生物化学站剂: tác nhân chiến tranh sinh hóa