Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
配电站配電站

pèi diàn zhàn

配电站 là gì?

配电站 [pèi diàn zhàn] có nghĩa là trạm phân phối điện.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 配电站 trong tiếng Việt

trạm phân phối điện

Cách đọc và ghi nhớ 配电站

配电站 được đọc là pèi diàn zhàn, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trạm phân phối điện”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan