站
trạm; đứng; dừng; tạm dừng; chi nhánh của một công ty hoặc tổ chức; trang web
trạm; đứng; dừng; tạm dừng; chi nhánh của một công ty hoặc tổ chức; trang web
站 thường mang nghĩa “trạm”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 站 cùng cụm 网站 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
trang web
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.ga tàu
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nhà ga
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.sân ga (ở nhà ga xe lửa)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đứng lâu (biến thể của 佇|伫[zhu4])
›章zhāngchương; phần; điều; khúc (của giao hưởng); con dấu; huy hiệu; quy định; trật tự
›灶zàobiến thể của 灶[zao4]
›竃zàobiến thể cũ của 灶[zao4]
›竹zhútre; LT:棵[ke1],支[zhi1],根[gen1]; bộ Khang Hy số 118
›笊zhàová cán dài đan thưa bằng tre
›窒zhìlàm tắc; ngăn lại
›窋zhútrong hố
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.