Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “礼”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

礼: quà; tặng; nghi thức; LT:份[fen4]; lễ nghi; phép tắc; lịch sự

Từ vựng
礼金lǐ jīn

礼金: quà tặng tiền

Cụm từ
礼部尚书lǐ bù shàng shū

礼部尚书: Thượng thư Bộ Lễ (Nho giáo)

Cụm từ
礼部Lǐ bù

礼部: Bộ Lễ (Nho giáo) thời Trung Hoa hoàng triều

Cụm từ
礼遇lǐ yù

礼遇: lịch sự; đối đãi tôn trọng; tiếp đón nhã nhặn

Cụm từ
礼轻情意重lǐ qīng qíng yì zhòng

礼轻情意重: lông ngỗng gửi từ xa, món quà nhỏ nhưng tình cảm sâu sắc (thành ngữ); Quan trọng không phải là món quà mà là tấm lòng phía sau

Thành ngữ
礼轻人意重,千里送鹅毛lǐ qīng rén yì zhòng , qiān lǐ sòng é máo

礼轻人意重,千里送鹅毛: lông ngỗng gửi từ xa, lễ vật nhẹ nhưng ý nghĩa nặng (thành ngữ); Quan trọng không phải là món quà mà là tấm lòng phía sau

Thành ngữ
礼轻人意重lǐ qīng rén yì zhòng

礼轻人意重: lễ vật nhẹ nhưng ý nghĩa nặng (thành ngữ); Quan trọng không phải là món quà mà là tấm lòng phía sau

Thành ngữ
礼贤下士lǐ xián xià shì

礼贤下士: tôn trọng người hiền tài

Cụm từ
礼宾部lǐ bīn bù

礼宾部: bộ phận hướng dẫn khách của khách sạn hoặc khu nghỉ dưỡng

Cụm từ
礼宾员lǐ bīn yuán

礼宾员: nhân viên lễ tân

Cụm từ
礼宾lǐ bīn

礼宾: nghi thức; nghi lễ chính thức

Cụm từ
礼貌lǐ mào

礼貌: lịch sự; lễ phép; tác phong; lịch sự; lễ phép

Cụm từ
礼赞lǐ zàn

礼赞: ca ngợi; làm tốt lắm, hoan hô!

Cụm từ
礼让lǐ ràng

礼让: nhường nhịn (người khác); nhường đường (xe cộ, v.v.); lịch sự; hòa nhã

Cụm từ
礼记Lǐ jì

礼记: Kinh Lễ

Cụm từ
礼花lǐ huā

礼花: pháo hoa

Cụm từ
礼义廉耻lǐ yì lián chǐ

礼义廉耻: ý thức về sự đúng mực, chính nghĩa, liêm chính và danh dự (tức là bốn nguyên tắc xã hội, 四維|四维[si4 wei2])

Cụm từ
礼义lǐ yì

礼义: sự công chính; công lý

Cụm từ
礼县Lǐ xiàn

礼县: huyện Lễ ở Longnan 隴南|陇南[Long3 nan2], Cam Túc

Cụm từ
礼经Lǐ jīng

礼经: Kinh Lễ (giống như 禮記|礼记[Li3 ji4])

Cụm từ
礼节lǐ jié

礼节: nghi thức

Cụm từ
礼物lǐ wù

礼物: quà; món quà; LT:件[jian4],個|个[ge4],份[fen4]

Cụm từ
礼炮号Lǐ pào Hào

礼炮号: Salyut (salut), loạt tàu vũ trụ của Nga

Cụm từ
礼炮lǐ pào

礼炮: đại bác chào (ví dụ: chào 21 phát súng); loạt đạn chào mừng

Cụm từ
礼法lǐ fǎ

礼法: phép tắc nghi lễ; nghi thức

Cụm từ
礼泉县Lǐ quán Xiàn

礼泉县: huyện Liquan ở Xianyang 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây

Cụm từ
礼泉Lǐ quán

礼泉: huyện Liquan ở Xianyang 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây

Cụm từ
礼乐崩坏lǐ yuè bēng huài

礼乐崩坏: xem 禮崩樂壞|礼崩乐坏[li3 beng1 yue4 huai4]

Cụm từ
礼乐lǐ yuè

礼乐: (Nho giáo) lễ và nhạc (phương tiện quản lý xã hội)

Cụm từ
礼服lǐ fú

礼服: trang phục lễ nghi; trang phục trang trọng (com-lê, váy dạ hội, v.v.)

Cụm từ
礼数lǐ shù

礼数: phép tắc lịch sự; (cổ) mức độ nghi thức theo địa vị xã hội

Cụm từ
礼教吃人lǐ jiào chī rén

礼教吃人: những đau khổ do đạo đức Nho giáo gây ra

Cụm từ
礼教lǐ jiào

礼教: quy tắc đạo đức Nho giáo

Cụm từ
礼拜日Lǐ bài rì

礼拜日: Chủ Nhật

Cụm từ
礼拜天Lǐ bài tiān

礼拜天: Chủ Nhật

Cụm từ
礼拜堂lǐ bài táng

礼拜堂: nhà nguyện; nhà thờ (Tin Lành)

Cụm từ
礼拜四Lǐ bài sì

礼拜四: Thứ Năm

Cụm từ
礼拜六Lǐ bài liù

礼拜六: Thứ Bảy

Cụm từ
礼拜仪式lǐ bài yí shì

礼拜仪式: nghi lễ

Cụm từ
礼拜五Lǐ bài wǔ

礼拜五: Thứ sáu

Cụm từ
礼拜二Lǐ bài èr

礼拜二: Thứ ba

Cụm từ
礼拜三Lǐ bài sān

礼拜三: Thứ tư

Cụm từ
礼拜一Lǐ bài yī

礼拜一: Thứ hai

Cụm từ
礼拜lǐ bài

礼拜: dự buổi lễ tôn giáo; (khẩu ngữ) tuần; (khẩu ngữ) Chủ Nhật

Khẩu ngữ
礼废乐崩lǐ fèi yuè bēng

礼废乐崩: xem 禮崩樂壞|礼崩乐坏[li3 beng1 yue4 huai4]

Cụm từ
礼帽lǐ mào

礼帽: mũ đàn ông kiểu phương Tây

Cụm từ
礼崩乐坏lǐ bēng yuè huài

礼崩乐坏: lễ nhạc sụp đổ (thành ngữ); nghĩa bóng: xã hội hoàn toàn hỗn loạn; xem 禮樂|礼乐[li3 yue4]

Thành ngữ
礼尚往来lǐ shàng wǎng lái

礼尚往来: nghĩa đen: hành vi đúng mực dựa trên nguyên tắc có qua có lại (thành ngữ); nghĩa bóng: đáp lại lịch sự bằng lịch sự

Thành ngữ
礼多人不怪lǐ duō rén bù guài

礼多人不怪: không ai trách sự lễ phép quá mức (thành ngữ); lịch sự không tốn kém gì

Thành ngữ
礼坏乐崩lǐ huài yuè bēng

礼坏乐崩: xem 禮崩樂壞|礼崩乐坏[li3 beng1 yue4 huai4]

Cụm từ
礼堂lǐ táng

礼堂: hội trường; thính phòng; LT:座[zuo4],處|处[chu4]

Cụm từ
礼器lǐ qì

礼器: đồ lễ; đồ dùng trong nghi lễ

Cụm từ
礼品lǐ pǐn

礼品: quà tặng; món quà

Cụm từ
礼包lǐ bāo

礼包: túi quà; gói quà

Cụm từ
礼券lǐ quàn

礼券: phiếu quà tặng; phiếu mua quà

Cụm từ
礼制lǐ zhì

礼制: phép tắc; hệ thống nghi lễ

Cụm từ
礼仪之邦lǐ yí zhī bāng

礼仪之邦: vùng đất của lễ nghi và phép tắc

Cụm từ
礼仪lǐ yí

礼仪: phép tắc; nghi thức

Cụm từ
礼俗lǐ sú

礼俗: lễ nghi; phong tục

Cụm từ