礼乐崩坏
xem 禮崩樂壞|礼崩乐坏[li3 beng1 yue4 huai4]
xem 禮崩樂壞|礼崩乐坏[li3 beng1 yue4 huai4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Kinh Lễ (giống như 禮記|礼记[Li3 ji4])
›礼乐lǐ yuè(Nho giáo) lễ và nhạc (phương tiện quản lý xã hội)
›礼泉Lǐ quánhuyện Liquan ở Xianyang 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây
›礼服lǐ fútrang phục lễ nghi; trang phục trang trọng (com-lê, váy dạ hội, v.v.)
›礼泉县Lǐ quán Xiànhuyện Liquan ở Xianyang 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây
›礼数lǐ shùphép tắc lịch sự; (cổ) mức độ nghi thức theo địa vị xã hội
›礼法lǐ fǎphép tắc nghi lễ; nghi thức
›礼教吃人lǐ jiào chī rénnhững đau khổ do đạo đức Nho giáo gây ra
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.