礼物
quà; món quà; LT:件[jian4],個|个[ge4],份[fen4]
quà; món quà; LT:件[jian4],個|个[ge4],份[fen4]
礼物 thường mang nghĩa “quà; món quà”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 礼物, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Salyut (salut), loạt tàu vũ trụ của Nga
›礼节lǐ jiénghi thức
›礼炮lǐ pàođại bác chào (ví dụ: chào 21 phát súng); loạt đạn chào mừng
›礼经Lǐ jīngKinh Lễ (giống như 禮記|礼记[Li3 ji4])
›礼法lǐ fǎphép tắc nghi lễ; nghi thức
›礼县Lǐ xiànhuyện Lễ ở Longnan 隴南|陇南[Long3 nan2], Cam Túc
›礼泉县Lǐ quán Xiànhuyện Liquan ở Xianyang 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây
›礼义lǐ yìsự công chính; công lý
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.