Kết quả tra từ “独”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
独: một mình; độc lập; đơn lẻ; duy nhất; chỉ
独龙江: sông Dulong ở tây bắc Vân Nam, giáp biên giới Myanmar, phụ lưu của sông Salween hoặc Nujiang 怒江, đôi khi được gọi là sông số bốn trong Ba sông…
独龙: nhóm dân tộc Drung hoặc Dulong ở tây bắc Vân Nam
独体字: chữ đơn thể
独体: cơ thể tự trị; hệ thống độc lập
独显: (tin học) GPU rời; GPU chuyên dụng (viết tắt của 獨立顯卡|独立显卡[du2li4 xian3ka3])
独领风骚: xuất sắc nhất; vượt trội
独霸一方: một mình giữ thế thống trị (thành ngữ); thống trị toàn bộ khu vực (thị trường, tài nguyên, v.v.); nắm giữ như lãnh địa cá nhân
独霸: thống trị (thị trường, v.v.); độc quyền
独院儿: biến thể er hoá của 獨院|独院[du2 yuan4]
独院: nhà có sân riêng của một gia đình
独酌: một mình uống rượu
独辟蹊径: mở lối đi mới (thành ngữ); thể hiện sự sáng tạo
独轮车: xe cút kít; xe đạp một bánh
独身: chưa kết hôn; độc thân; một mình
独资: sở hữu hoàn toàn (thường bởi công ty nước ngoài); đầu tư độc quyền
独语句: câu một từ
独语: phần đơn ca (trong opera); độc thoại
独角鲸: cá voi kỳ lân (Monodon monoceros)
独角兽: kỳ lân
独角戏: kịch một vai; biểu diễn một người; tấu hài
独裁者: kẻ độc tài; nhà độc tài
独裁: chế độ độc tài
独行其是: đi con đường riêng (thành ngữ); hành động độc lập không hỏi ý kiến người khác
独行侠: người đơn độc; người độc thân; người sống một mình
独行: đơn độc
独处: sống một mình; dành thời gian một mình (hoặc với người yêu)
独苗: con một; người thừa kế duy nhất
独舞: múa đơn
独自: một mình
独胆英雄: anh hùng dũng cảm và táo bạo (thành ngữ)
独胆: dũng cảm một mình
独脚跳: nhảy lò cò; nhảy một chân
独脚戏: biến thể của 獨角戲|独角戏[du2 jiao3 xi4]
独联体: Cộng đồng các Quốc gia Độc lập (Liên Xô cũ); viết tắt của 獨立國家聯合體|独立国家联合体
独立显卡: (tin học) GPU rời; GPU chuyên dụng (viết tắt thành 獨顯|独显[du2 xian3])
独立门户: sống riêng từ cha mẹ (của cặp vợ chồng); đạt được sự độc lập
独立钻石: kim cương một viên (câu đố)
独立选民: cử tri độc lập
独立自主: độc lập và tự chủ (thành ngữ); tự quyết; hoạt động một cách độc lập; duy trì quyền kiểm soát công việc của mình
独立战争: chiến tranh giành độc lập
独立宣言: Tuyên ngôn Độc lập
独立报: The Independent
独立国家联合体: Cộng đồng Các quốc gia Độc lập (Liên Xô cũ)
独立中文笔会: Trung tâm Bút nhóm Độc lập Trung Quốc
独立: độc lập; sự độc lập; đứng một mình
独秀: vượt trội; nổi bật giữa đám đông
独眼龙: người một mắt
独白: độc thoại sân khấu; độc thoại nội tâm
独当一面: đảm nhận trách nhiệm cá nhân (thành ngữ); phụ trách một phần
独生子女政策: chính sách một con
独生子女: con một
独生子: con trai duy nhất
独生女: con gái duy nhất
独生: con duy nhất; là người sống sót duy nhất
独独: một mình
独特: độc đáo; đặc trưng
独步: nghĩa đen: đi một mình; nổi bật; vô song; xuất sắc
独树一格: có phong cách độc đáo của riêng mình (thành ngữ)
独树一帜: nghĩa đen: giương cờ trên một cái cây cô độc (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động một mình; nổi bật; phát triển phong cách riêng; có thái độ của…