Kết quả cho “独”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
một mình; độc lập; đơn lẻ; duy nhất; chỉ
đặc biệt, riêng biệt
độc lập
một mình
chỉ; độc nhất
một mình
cơ thể tự trị; hệ thống độc lập
có (tài năng, sự hiểu biết,...) độc đáo
đưa ra (một sáng kiến); sáng kiến
độc đáo
một mình; không có sự giúp đỡ từ bên ngoài
độc chiếm; kiểm soát; thống trị
ôm hết; giữ mọi thứ cho riêng mình
(trong ca hát) đơn ca; hát solo
sống một mình; dành thời gian một mình (hoặc với người yêu)
thống trị toàn bộ; quyền lực tuyệt đối; ngự trị tối cao
kẻ cai trị duy nhất; nhà độc tài
độc tấu
con trai duy nhất
độc quyền
tôn sùng như giáo điều duy nhất; nắm quyền tối cao (của tôn giáo, ý thức hệ, chuẩn mực văn hóa, nhóm xã hội, v.v.); chiếm ưu thế
sống một mình; sống cuộc sống cô đơn
thuộc về duy nhất; dành riêng cho; dành riêng; đặc biệt
huyện Độc Sơn trong châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu, Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu