Kết quả tra từ “热”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
热: hâm nóng; làm nóng; nóng (thời tiết); nhiệt; nhiệt tình
热点: điểm nóng; điểm quan tâm đặc biệt
热闹: náo nhiệt và sôi động; sôi nổi
热腾腾: nóng hổi; (ví von) náo nhiệt; bận rộn; (ví von) phấn khích; kích động; (ví von) vừa mới tạo ra; chưa lâu; mới tinh; (thân mật) cũng đọc là [re4…
热香饼: bánh kếp
热饮: đồ uống nóng
热食: đồ ăn nóng
热风枪: súng bắn nhiệt
热电厂: nhà máy nhiệt điện
热电偶: cặp nhiệt điện
热电: nhiệt điện
热门货: hàng hóa có nhu cầu lớn
热门: phổ biến; hot; thịnh hành
热键: phím tắt; phím nóng
热锅上的蚂蚁: (như) mèo trên nóc nhà lá; nóng ruột; kích động
热钱: tiền nóng, dòng tiền chuyển từ đồng tiền này sang đồng tiền khác với hy vọng kiếm lời nhanh
热销: bán chạy; bán đắt hàng
热量单位: đơn vị nhiệt lượng
热量: nhiệt lượng; lượng nhiệt; giá trị calo
热释光: nhiệt phát quang
热那亚: Genoa
热连球菌: Streptococcus thermophilus
热辐射: bức xạ nhiệt
热身赛: trận đấu khởi động; trận giao hữu
热身: khởi động (thể thao); (bóng) chuẩn bị; làm nóng người
热卖品: mặt hàng bán chạy
热卖: bán chạy; có nhu cầu cao
热议: thảo luận sôi nổi; tranh luận sôi nổi
热诚: tận tâm; nhiệt thành
热词: từ thông dụng
热解: phân tách nhiệt (tức là thứ gì đó tách ra khi đun nóng)
热裤: quần short ngắn
热补: vá nóng (vật liệu cách nhiệt trong lò); vá nóng (sửa lỗi khi chạy trong máy tính)
热衷: đam mê; thích thú; say mê; cống hiến sâu sắc
热血沸腾: hừng hực khí thế (thành ngữ); máu chảy cuồn cuộn
热血: máu nóng; động vật máu nóng; nội nhiệt (sinh lý)
热处理: xử lý nhiệt (ví dụ: kim loại)
热蓬蓬: nóng hôi hổi
热茶: trà nóng
热脸贴冷屁股: bày tỏ tình cảm nồng nhiệt nhưng gặp phản ứng lạnh nhạt (thành ngữ); bị hắt hủi dù có ý tốt
热肠: nhiệt tình; hăng hái
热脉冲: xung nhiệt
热能: nhiệt năng
热缩管: ống co nhiệt (còn gọi là heatshrink) (ống nhựa co được dùng để cách điện dây dẫn)
热线: đường dây nóng (kết nối liên lạc)
热络: thân mật; thân thiện; ấm áp; sôi nổi; tích cực (tương tác, tham gia, v.v.)
热红酒: rượu vang hâm nóng
热痉挛: chuột rút do nhiệt
热病: sốt; sốt cao
热狗: hot dog (từ mượn)
热尔韦: Gervais (tên); Paul Gervais (1816-1879), nhà địa chất người Pháp
热烫: làm bỏng
热焓: enthalpy; nhiệt hàm (nhiệt động lực học)
热烈: nhiệt tình; nồng nhiệt; ấm áp
热炒热卖: nghĩa đen: bán đồ ăn nóng vừa nấu; nghĩa bóng: dạy những gì vừa mới học được; nhiệt tình của người vừa mới cải đạo
热炒: món xào (Đài Loan)
热火朝天: đang lúc cao trào (thành ngữ); (trong trạng thái) cuồng nhiệt; nhộn nhịp với hoạt động
热潮: làn sóng nhiệt tình; cơn sốt; cao trào
热源: nguồn nhiệt
热泪盈眶: mắt đẫm lệ vì xúc động (thành ngữ); vô cùng cảm động