Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “漏”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
lòu

rò rỉ; tiết lộ; bỏ sót do nhầm; lậu hoặc đồng hồ cát (cũ)

Từ vựng
漏勺
lòu sháo

muôi thủng; muôi lọc; muôi vớt

Cụm từ
漏嘴
lòu zuǐ

lỡ lời

Cụm từ
漏壶
lòu hú

đồng hồ nước; đồng hồ nước chảy

Cụm từ
漏失
lòu shī

mất do rò rỉ; để lọt; phạm lỗi; sơ suất

Cụm từ
漏掉
lòu diào

bỏ lỡ; bỏ sót; thiếu; bị bỏ sót; bị thiếu; rò rỉ qua; rò rỉ ra; chảy mất

Cụm từ
漏斗
lòu dǒu

phễu

Cụm từ
漏气
lòu qì

rò rỉ không khí hay khí gas

Cụm từ
漏水
lòu shuǐ

rò rỉ (nước)

Cụm từ
漏油
lòu yóu

tràn dầu; rò rỉ dầu; (nghĩa bóng) boo! (trái nghĩa với 加油[jia1 you2])

Cụm từ
漏泄
lòu xiè

sự rò rỉ (ví dụ: hóa chất)

Cụm từ
漏洞
lòu dòng

rò rỉ; lỗ hổng; kẽ hở

Cụm từ
漏电
lòu diàn

rò rỉ điện; (ví dụ) (thông tục) vô tình khơi gợi sự quan tâm lãng mạn (bằng cách ân cần, v.v.); xem 放電|放电[fang4 dian4]

Cụm từ
漏税
lòu shuì

trốn thuế

Cụm từ
漏锅
lòu guō

rá lọc; dụng cụ lọc; rây; nồi rò

Cụm từ
漏斗云
lòu dǒu yún

mây hình phễu

Cụm từ
漏泄天机
lòu xiè tiān jī

tiết lộ ý trời (thành ngữ); để lộ bí mật; bị lộ chuyện

Thành ngữ
漏洞百出
lòu dòng bǎi chū

(lập luận, lý thuyết, v.v.) đầy lỗ hổng (thành ngữ)

Thành ngữ
漏网之鱼
lòu wǎng zhī yú

nghĩa đen: cá lọt lưới (thành ngữ); nghĩa bóng: người hoặc việc lọt lưới

Thành ngữ
漏网游鱼
lòu wǎng yóu yú

xem 漏網之魚|漏网之鱼[lou4 wang3 zhi1 yu2]

Cụm từ
漏脯充饥
lòu fǔ chōng jī

lảng tránh vấn đề (thành ngữ)

Thành ngữ
漏水转浑天仪
lòu shuǐ zhuàn hún tiān yí

quả cầu thiên cầu vận hành bằng nước (dụng cụ thiên văn nổi tiếng của Trương Hành)

Cụm từ
会漏
huì lòu

rò rỉ

Cụm từ
偷漏
tōu lòu

trốn (thuế)

Cụm từ