Kết quả cho “漏”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
rò rỉ; tiết lộ; bỏ sót do nhầm; lậu hoặc đồng hồ cát (cũ)
muôi thủng; muôi lọc; muôi vớt
lỡ lời
đồng hồ nước; đồng hồ nước chảy
mất do rò rỉ; để lọt; phạm lỗi; sơ suất
bỏ lỡ; bỏ sót; thiếu; bị bỏ sót; bị thiếu; rò rỉ qua; rò rỉ ra; chảy mất
phễu
rò rỉ không khí hay khí gas
rò rỉ (nước)
tràn dầu; rò rỉ dầu; (nghĩa bóng) boo! (trái nghĩa với 加油[jia1 you2])
sự rò rỉ (ví dụ: hóa chất)
rò rỉ; lỗ hổng; kẽ hở
rò rỉ điện; (ví dụ) (thông tục) vô tình khơi gợi sự quan tâm lãng mạn (bằng cách ân cần, v.v.); xem 放電|放电[fang4 dian4]
trốn thuế
rá lọc; dụng cụ lọc; rây; nồi rò
mây hình phễu
tiết lộ ý trời (thành ngữ); để lộ bí mật; bị lộ chuyện
(lập luận, lý thuyết, v.v.) đầy lỗ hổng (thành ngữ)
nghĩa đen: cá lọt lưới (thành ngữ); nghĩa bóng: người hoặc việc lọt lưới
xem 漏網之魚|漏网之鱼[lou4 wang3 zhi1 yu2]
lảng tránh vấn đề (thành ngữ)
quả cầu thiên cầu vận hành bằng nước (dụng cụ thiên văn nổi tiếng của Trương Hành)
rò rỉ
trốn (thuế)