地漏 là gì?
地漏 [dì lòu] có nghĩa là cống thoát nước; ống thoát nước ngầm; rãnh sàn; ngày 25 tháng 2 âm lịch.
Nghĩa của từ 地漏 trong tiếng Việt
- cống thoát nước
- ống thoát nước ngầm
- rãnh sàn
- ngày 25 tháng 2 âm lịch
Cách đọc và ghi nhớ 地漏
地漏 được đọc là dì lòu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cống thoát nước; ống thoát nước ngầm; rãnh sàn; ngày 25 tháng 2 âm lịch”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .