会漏
rò rỉ
rò rỉ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chết người
›会泽Huì zéhuyện Huize ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam
›会东县Huì dōng xiànhuyện Huidong trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1]…
›会泽县Huì zé xiànhuyện Huize ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam
›会东Huì dōnghuyện Huidong trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1]…
›会期huì qīthời gian diễn ra hội nghị; thời kỳ tổ chức hội nghị (hoặc triển lãm, v.v.); phiên họp; ngày họp
›会理Huì lǐhuyện Huili trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1]…
›会晤huì wùgặp gỡ; cuộc gặp; hội nghị
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.