漏锅
rá lọc; dụng cụ lọc; rây; nồi rò
rá lọc; dụng cụ lọc; rây; nồi rò
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quả cầu thiên cầu vận hành bằng nước (dụng cụ thiên văn nổi tiếng của Trương Hành)
›漏勺lòu sháomuôi thủng; muôi lọc; muôi vớt
›漏电lòu diànrò rỉ điện; (ví dụ) (thông tục) vô tình khơi gợi sự quan tâm lãng mạn (bằng cách ân cần, v.v.); xem…
›漏网游鱼lòu wǎng yóu yúxem 漏網之魚|漏网之鱼[lou4 wang3 zhi1 yu2]
›漏税lòu shuìtrốn thuế
›漏泄lòu xièsự rò rỉ (ví dụ: hóa chất)
›漏洞lòu dòngrò rỉ; lỗ hổng; kẽ hở
›漏油lòu yóutràn dầu; rò rỉ dầu; (nghĩa bóng) boo! (trái nghĩa với 加油[jia1 you2])
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.